Danh mục sản phẩm
HIOKI

Ampe kìm AC/DC HIOKI 3290-10 True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 3290-10
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

1. Thông tin cơ bản và Thiết kế vật lý

  • Model sản phẩm: 3290-10
  • Nhà sản xuất: Hioki (Nhật Bản)
  • Kích thước tổng thể: 155 mm Rộng × 98 mm Cao × 47 mm Sâu
  • Khối lượng thiết bị: 545 g
  • Phụ kiện đi kèm theo máy: 01 × Dây đeo (dây xách), 04 × Pin kiềm LR6 (AA)

2. Phương thức và Khả năng đo lường

  • Kiểu phép đo: DC, AC+DC (True RMS), AC (True RMS hoặc Giá trị trung bình)
  • Nguyên lý hoạt động: Đo dòng điện chạy trong dây dẫn theo nguyên lý cảm ứng từ do dòng điện tạo ra.
  • Các chức năng đo cơ bản tích hợp:
    • Đo cường độ dòng điện (xoay chiều AC và một chiều DC)
    • Đo điện áp xoay chiều AC và điện áp một chiều DC
    • Đo điện trở
    • Đo điốt (diode)
    • Đo lường tính liên tục (thông mạch)
    • Đo tần số của điện áp
    • Chức năng dò điện áp (kiểm tra điện không tiếp xúc trực tiếp với hệ thống dây dẫn)
  • Dải đo tần số: Từ 1.00 Hz đến 1000 Hz
  • Độ chính xác cơ bản đo tần số: ± 0.3% rdg. ± 1dgt.
  • Hệ số đỉnh (Crest Factor): Lớn hơn 2.5, hoặc dựa theo dải giá trị đỉnh của đầu đo (đầu dò) kết nối.
  • Đặc tính tần số: DC, hoặc từ 1 Hz đến 1 kHz
  • Giá trị đỉnh màn hình: Hiển thị giá trị tuyệt đối của đỉnh dạng sóng (cụ thể theo dòng xả đỉnh và sạc pin).

3. Thông số độ chính xác theo đầu đo tùy chọn (Mua riêng)

Thiết bị cần mua thêm kẹp dòng/đầu đo ngoài để đo dòng điện, thông số cụ thể cho từng đầu đo như sau:

  • Đầu đo dòng Kiểu 9691 (Dải đo danh định tối đa 100 A):

    • Dải đo: 20.00 A hoặc 100.0 A
    • Độ chính xác cơ bản đo dòng DC: ± 1.3 % rdg. ± 0.10 A / ± 0.5 A
    • Độ chính xác cơ bản đo dòng AC (45 Hz đến 66 Hz): ± 1.3 % rdg. ± 0.08 A / ± 0.3 A
  • Đầu đo dòng Kiểu 9692 (Dải đo danh định tối đa 200 A):

    • Dải đo: 20.00 A hoặc 200.0 A
    • Độ chính xác cơ bản đo dòng DC: ± 1.3 % rdg. ± 0.10 A / ± 0.5 A
    • Độ chính xác cơ bản đo dòng AC (45 Hz đến 66 Hz): ± 1.3 % rdg. ± 0.08 A / ± 0.3 A
  • Đầu đo dòng Kiểu 9693 (Dải đo danh định tối đa 2000 A):

    • Dải đo: 200.0 A hoặc 2000 A
    • Độ chính xác cơ bản đo dòng DC: ± 1.8 % rdg. ± 1.0 A / ± 5 A
    • Độ chính xác cơ bản đo dòng AC (45 Hz đến 66 Hz): ± 1.3 % rdg. ± 0.8 A / ± 3 A

4. Đặc tính ngõ ra và Quản lý dữ liệu

  • Tách thành phần tín hiệu: Có khả năng tách biệt riêng phần AC từ ngõ ra DC và ngược lại.
  • Ngõ ra tín hiệu (Terminal 1): Xuất dạng sóng dòng điện giá trị hiệu dụng R.m.s (cài đặt thông số 2 V / dải đo), hoặc giá trị tần số (1 VDC / cài đặt dải đo).
  • Ngõ ra tín hiệu (Terminal 2): Xuất dòng điện hiệu dụng hoặc đóng vai trò làm ngõ ra báo pin yếu.
  • Theo dõi sản lượng ngõ ra: Phụ thuộc và dựa trên đặc tính của đầu đo được kết nối.
  • Đo dòng tích phân (Integral current): Đo giá trị hiện tại thực, giá trị trung bình theo các hướng dòng điện ±, + hoặc -.
  • Theo dõi quá trình và tiến độ đo: Ghi nhận tổng thời gian hoạt động và tổng số lần thực hiện phép đo.
  • Cài đặt hẹn giờ (Timer): Tối đa 99 giờ 59 phút (Hỗ trợ thiết lập lặp lại lên tới 20 lần).
  • Chức năng lưu trữ dữ liệu: Cho phép lưu lại giá trị Đỉnh (Peak), giá trị thực, tổng thời gian hoạt động hoặc các thông số đo đạc khác.

5. Nguồn điện và Các chức năng hỗ trợ khác

  • Nguồn cấp chính: Sử dụng 4 viên pin kiềm LR6 (AA), cho thời gian vận hành liên tục khoảng 22 giờ.
  • Nguồn cấp mở rộng (Tùy chọn): Hỗ trợ bộ đổi nguồn AC adapter mã hiệu 9445-02 / -03 (chỉ áp dụng riêng cho model 3290-10) giúp đo trong thời gian dài mà không phụ thuộc vào pin.
  • Chức năng lọc tín hiệu: Tích hợp bộ lọc nhiễu với tần số cắt fc = 550 Hz.
  • Thời gian phản hồi: Có chức năng thay đổi và tùy chỉnh thời gian đáp ứng/thời gian phản hồi của thiết bị.
  • Tính năng phân cực bằng nhau: Đo lượng sạc và xả của pin (bao gồm giá trị tích phân dương, tích phân âm và tổng) chỉ trên một thiết bị duy nhất.
  • Chức năng hiển thị giá trị trung bình: Có giới hạn thời gian hiển thị giá trị trung bình cho một khoảng thời gian tích hợp cụ thể, giúp theo dõi tỷ lệ trạng thái hoạt động của tải.
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN