Danh mục sản phẩm
HIOKI

Ampe kìm AC/DC HIOKI 3290 True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 3290
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

1/ Thông tin chung sản phẩm

  • Hãng sản xuất: HIOKI
  • Xuất xứ: Nhật Bản (Japan)
  • Model: 3290
  • Tiêu chuẩn an toàn: CAT III 600 V (đối với cảm biến kẹp)
  • Thời gian bảo hành: 12 đến 18 tháng (tùy thuộc vào nhà phân phối)
  • Thời gian đảm bảo độ chính xác: 1 năm

2/ Phương thức và Chế độ đo lường

  • Kiểu/Phương pháp đo: DC, AC + DC (True RMS), AC (True RMS hoặc giá trị trung bình sửa chữa)
  • Đo điện áp: Không hỗ trợ
  • Hiển thị giá trị đỉnh (Peak): Giá trị tuyệt đối (đỉnh của dạng sóng); hiển thị cực độc lập (± giá trị đỉnh của dạng sóng trong chế độ DC)
  • Đo tần số: 
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.3% rdg. ±1 dgt.
    • Dải đo: 1.00 Hz đến 1000 Hz
  • Hệ số đỉnh (Crest factor): ≤ 2.5, hoặc dựa theo dải giá trị đỉnh định mức của cảm biến
  • Đặc tính tần số: DC, hoặc từ 1 Hz đến 1 kHz (trong dải đảm bảo độ chính xác)

3/ Độ chính xác cơ bản dòng điện (Tùy thuộc cảm biến chọn mua thêm)

Do thân máy 3290 sử dụng đầu đo rời, độ chính xác phụ thuộc vào loại cảm biến kẹp kết nối:

  • Đo dòng điện DC
    • Sử dụng đầu đo 9691 (hoặc CT9691) dải 20.00/100.0 A: ±1.3% rdg. ±0.10 A / ±0.5 A
    • Sử dụng đầu đo 9692 (hoặc CT9692) dải 20.00/200.0 A: ±1.3% rdg. ±0.10 A / ±0.5 A
    • Sử dụng đầu đo 9693 (hoặc CT9693) dải 200.0/2000 A: ±1.8% rdg. ±1.0 A / ±5 A
  • Đo dòng điện AC (Tần số 45 - 66 Hz)
    • Sử dụng đầu đo 9691 (hoặc CT9691) dải 20.00/100.0 A: ±1.3% rdg. ±0.08 A / ±0.3 A
    • Sử dụng đầu đo 9692 (hoặc CT9692) dải 20.00/200.0 A: ±1.3% rdg. ±0.08 A / ±0.3 A
    • Sử dụng đầu đo 9693 (hoặc CT9693) dải 200.0/2000 A: ±1.3% rdg. ±0.8 A / ±3 A

4/ Tính năng nâng cao & Chức năng mở rộng (Hỗ trợ tốt trên phiên bản 3290-10)

  • Đo tích phân dòng điện (Integral): Đo dòng ±, tích phân +, tích phân -, và giá trị trung bình (hữu ích để đo sạc/xả ắc quy và năng lượng tiêu thụ)
  • Đo tỷ lệ thời gian hoạt động (Operating time rate): Đo tỷ lệ phần trăm thời gian hoạt động và tổng thời gian đo của tải điện
  • Cài đặt hẹn giờ (Timer): Cho phép cài đặt lên đến 99 giờ 59 phút (hỗ trợ lặp lại tối đa 20 lần)
  • Bộ nhớ dữ liệu: Lưu trữ giá trị đỉnh, giá trị tích phân, tỷ lệ thời gian hoạt động và các thông số cài đặt khác
  • Tách biệt tín hiệu ngõ ra: Khả năng tách riêng biệt thành phần AC từ ngõ ra DC
  • Bộ lọc tín hiệu (Filter): Có thể bật/tắt bộ lọc với tần số cắt fc = 550 Hz
  • Tốc độ phản hồi: Thay đổi/lựa chọn thời gian đáp ứng đo lường linh hoạt với 3 bước

5/ Thông số ngõ ra (Output Terminals)

  • Ngõ ra 1 (Terminal 1): Xuất đồng thời dạng sóng dòng điện hoặc giá trị True RMS (2 V / toàn thang đo cài đặt), và giá trị tần số (1 VDC / toàn thang đo cài đặt)
  • Ngõ ra 2 (Terminal 2): Xuất giá trị dòng điện tích phân (1 VDC / toàn thang đo cài đặt), cảnh báo giá trị RMS hoặc cảnh báo pin yếu (Low-battery)
  • Theo dõi ngõ ra (Monitor Output): Phụ thuộc và dựa trên đặc tính của cảm biến sử dụng

6/ Thông số nguồn điện & Cơ khí

  • Nguồn cấp:
    • Mặc định: 4 pin kiềm LR6 (AA)
    • Nguồn tùy chọn: Bộ nguồn AC adapter 9445-02 / 9445-03
    • Hỗ trợ nguồn ngoài (chỉ riêng Model 3290-10): 8.4 V đến 15.6 V DC
  • Thời gian sử dụng pin liên tục: Khoảng 22 giờ
  • Kích thước: 155 mm W × 98 mm H × 47 mm D (tương đương 6.10 in W × 3.86 in H × 1.85 in D)
  • Khối lượng: 545 g (tương đương 19.2 oz)
  • Phụ kiện đi kèm theo máy: 
    • 1 × Dây đeo/dây xách cầm tay
    • 4 × Pin kiềm LR6 (AA)
    • 1 × Hướng dẫn sử dụng
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN