Danh mục sản phẩm
HIOKI

Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4373-50 True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: CM4373-50
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

1. Thông tin chung về sản phẩm

  • Thương hiệu: HIOKI
  • Model: CM4373-50
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Phương pháp đo: True RMS (đảm bảo độ chính xác cao ngay cả khi dạng sóng bị biến dạng, méo dòng).

2. Thông số kỹ thuật các dải đo

  • Phạm vi đo dòng điện một chiều (DC A):

    • Các dải đo: 600.0 A / 2000 A
    • Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (tại dải 600 A)
  • Phạm vi đo dòng điện xoay chiều (AC A):

    • Các dải đo: 600.0 A / 2000 A (Tần số từ 10 Hz đến 1 kHz)
    • Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (tại dải 600 A, dải tần 45 - 66 Hz)
  • Phạm vi đo dòng điện hỗn hợp (DC+AC A):

    • Các dải đo: 600.0 A / 2000 A (Tần số từ 10 Hz đến 1 kHz)
    • Độ chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±1.3 A (tại dải 600 A, tần số DC, 45 - 66 Hz)
  • Hệ số đỉnh (Crest Factor):

    • Dải đo 600.0 A: Hệ số từ 3 trở xuống.
    • Dải đo 2000 A: Hệ số từ 2.84 trở xuống.
  • Phạm vi đo điện áp một chiều (DC V):

    • Dải đo tiêu chuẩn: 600.0 mV đến 1000 V
    • Mở rộng: Lên đến 2000 V khi kết hợp với que đo điện áp cao DC P2000 (đáp ứng tiêu chuẩn CAT III 2000 V cho hệ thống điện mặt trời).
  • Phạm vi đo điện áp xoay chiều (AC V):

    • Dải đo: 6.000 V đến 1000 V (gồm 4 dải đo, tần số từ 15 Hz đến 1 kHz)
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.9% rdg. ±0.003 V (tại dải 6 V, dải tần 45 – 66 Hz)
  • Phạm vi đo điện áp hỗn hợp (DC+AC V):

    • Dải đo: 6.000 V đến 1000 V (gồm 4 dải đo)
    • Độ chính xác cơ bản: ±1.0% rdg. ±0.013 V (tại dải 6 V, tần số DC, 45 – 66 Hz)
  • Phạm vi đo điện trở (Ω):

    • Dải đo: 600.0 Ω đến 6.000 MΩ (gồm 5 dải đo)
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (tại dải 600 Ω)
  • Phạm vi đo điện dung (μF):

    • Dải đo: 1.000 μF đến 1000 μF (gồm 4 dải đo)
    • Độ chính xác cơ bản: ±1.9% rdg. ±0.005 μF (tại dải 1 μF)
  • Phạm vi đo tần số (Hz):

    • Dải đo: 9.999 Hz đến 999.9 Hz (gồm 3 dải đo)
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.1% rdg. ±0.003 Hz (tại dải 9.999 Hz)
  • Đo nhiệt độ (Kiểu K):

    • Dải đo: -40.0°C đến 400.0°C
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.5% rdg. ±3.0°C (Lưu ý: cần cộng thêm sai số của que đo nhiệt độ được sử dụng).
  • Chức năng dò điện áp không tiếp xúc (NCV):

    • Mức Cao (Hi): 40 V đến 600 V AC (50/60 Hz)
    • Mức Thấp (Lo): 80 V đến 600 V AC (50/60 Hz)
  • Đo mức sóng hài (Khi lắp thêm Wireless Adapter Z3210):

    • Hỗ trợ đo mức điện áp và dòng điện hài lên đến bậc 30.
    • Đo hệ số nội dung và tỷ lệ tổng biến dạng sóng hài (THD).
    • Kết quả được hiển thị thông qua ứng dụng GENNECT Cross trên thiết bị di động.

3. Chức năng vận hành và Tính năng nổi bật

  • Đo dòng khởi động (Inrush Current): Cho phép đo dòng điện quá độ khi động cơ bắt đầu khởi động theo cả giá trị RMS và giá trị đỉnh (Peak) để phân tích hệ thống chính xác nhất.

  • Tự động phát hiện thông minh: Tự động nhận diện dòng dòng điện AC hay DC để tránh việc chọn nhầm thang đo gây hư hỏng thiết bị.

  • Chức năng Đạt/Không đạt (Pass/Fail): Hỗ trợ đánh giá nhanh kết quả đo đối với dòng điện và điện áp một chiều (DC A và DC V).

  • Xử lý và hiển thị dữ liệu đo:

    • Hiển thị các giá trị Lớn nhất (Max), Nhỏ nhất (Min), Trung bình (Average), Đỉnh cực đại (PEAK MAX) và Đỉnh cực tiểu (PEAK MIN).
    • Chức năng giữ giá trị màn hình (Hold) và tự động giữ khi dữ liệu ổn định (Auto-hold).
  • Hỗ trợ kỹ thuật khác:

    • Kiểm tra thông mạch (có âm báo) và kiểm tra Diode.
    • Chức năng lọc thông thấp (Low-pass filter) giúp loại bỏ nhiễu cao tần.
    • Chức năng hiệu chỉnh giá trị về 0 (Zero adjustment).
    • Màn hình có đèn nền hỗ trợ làm việc thiếu sáng; tích hợp âm báo âm thanh và tính năng tự động tắt nguồn khi không sử dụng để tiết kiệm pin.
  • Mở rộng kết nối không dây: Tương thích với phụ kiện Z3210 giúp truyền dữ liệu trực tiếp đến điện thoại, máy tính bảng thông qua ứng dụng miễn phí GENNECT Cross hoặc xuất thẳng dữ liệu sang tệp Excel®.

4. Thiết kế cơ khí, Nguồn điện và Độ bền

  • Cấp bảo vệ chống bụi và nước:

    • Tiêu chuẩn IP20: Áp dụng khi đo điện áp trong điều kiện khô ráo hoàn toàn và đóng gọng kìm.
    • Tiêu chuẩn IP54: Áp dụng khi lưu trữ thiết bị hoặc khi thực hiện đo dòng điện trên dây dẫn có vỏ cách điện.
  • Kích thước gọng kìm:

    • Đường kính bên trong gọng kìm: φ55 mm (2.17 in)
    • Kích thước tổng thể gọng: 92 mm Rộng × 18 mm Dày (3.62 in × 0.71 in)
  • Kích thước và trọng lượng máy: 65 mm (Rộng) × 250 mm (Cao) × 35 mm (Dày), trọng lượng khoảng 530 g (18.7 oz).

  • Nguồn cấp: Sử dụng 2 viên pin kiềm LR03 (Pin AAA).

  • Thời gian vận hành liên tục:

    • Khoảng 40 giờ: Khi không gắn adapter không dây Z3210.
    • Khoảng 24 giờ: Khi có gắn adapter Z3210 và bật kết nối không dây.
    • (Điều kiện thử nghiệm tiêu chuẩn: Đo dòng 100 A AC, tắt đèn nền màn hình và ở nhiệt độ môi trường tham chiếu 23°C).

5. Phụ kiện đi kèm tiêu chuẩn

  • Que đo/Đầu đo L9300 × 1 bộ
  • Túi đựng chuyên dụng C0203 × 1 chiếc
  • Pin kiềm LR03 × 2 viên
  • Hướng dẫn sử dụng × 2 bản
  • Tài liệu "Thận trọng khi vận hành" × 1 bản
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN