Danh mục sản phẩm
HIOKI

Ampe kìm AC/DC HIOKI CM4375 True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: CM4375
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

Thông tin chung & Xuất xứ

  • Hãng sản xuất: HIOKI
  • Model: CM4375
  • Xuất xứ: Japan (Nhật Bản)
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng thiết bị: Hiển thị chỉ thị số, đo True RMS.
  • Thời gian đảm bảo độ chính xác: 1 năm (sau hiệu chỉnh).

Thông số đo lường dòng điện (Current)

  • Dòng điện một chiều (DCA):
    • Dải đo: 1000 A (Hiển thị tối đa 999.9 A)
    • Cấp chính xác cơ bản: ±1.3% rdg. ±0.3 A (ở dải từ 30.1 A đến 999.9 A)
  • Dòng điện xoay chiều (ACA):
    • Dải đo: 1000 A (Hiển thị tối đa 999.9 A, tần số 10 Hz - 1 kHz, True RMS)
    • Cấp chính xác cơ bản (45 - 66 Hz): Từ ±1.3% rdg. ±0.3 A đến ±1.8% rdg. ±0.3 A (ở dải từ 30.1 A đến 900.0 A)
    • Hệ số đỉnh (Crest Factor): 1.5 (cho dải 1000 A)
  • Dòng điện hỗn hợp (DC+AC):
    • Dải đo: 1000 A (Tần số DC, 10 Hz - 1 kHz, True RMS)
    • Cấp chính xác cơ bản (DC, 45 - 66 Hz): ±1.3% rdg. ±1.3 A (ở dải từ 30.1 A đến 900.0 A)

Thông số đo lường điện áp & Công suất (Voltage & Power)

  • Công suất một chiều (DC Power):
    • Dải đo: 0.0 VA đến 1700 kVA / 0.000 kVA đến 1000 kVA (Khi sử dụng đầu dò P2000: mở rộng từ 0 kVA đến 2000 kVA). Tự động chuyển đổi dựa trên dải điện áp.
    • Cấp chính xác cơ bản: ±2.0% rdg. ±20 dgt.
  • Điện áp một chiều (DCV):
    • Dải đo: 600.0 mV đến 1500 V (5 dải) / Khi sử dụng đầu dò P2000 lên tới 600.0 V đến 2000 V.
    • Cấp chính xác cơ bản: ±0.5% rdg. ±0.5 mV (tại dải 600 mV)

Lưu ý an toàn: Đo trên 1000 V DC chỉ áp dụng khi mạch cách ly với lưới thương mại và cách ly với đất (ví dụ: Điện mặt trời PV không tải).

  • Điện áp xoay chiều (ACV):
    • Dải đo: 6.000 V đến 1000 V (4 hoặc 5 dải, tần số 15 Hz - 1 kHz, True RMS)
    • Cấp chính xác cơ bản (45 - 66 Hz): ±0.9% rdg. ±0.003 V hoặc ±0.013 V (tại dải 6 V)
  • Điện áp hỗn hợp (DC+AC):
    • Dải đo: 6.000 V đến 1000 V (4 hoặc 5 dải)
    • Cấp chính xác cơ bản (DC, 45 - 66 Hz): ±1.0% rdg. ±0.013 V đến ±0.023 V (tại dải 6 V)

Thông số đo lường điện trở, Điện dung, Tần số & Nhiệt độ

  • Điện trở (Ω):
    • Dải đo: 600.0 Ω đến 600.0 kΩ (4 dải) hoặc lên đến 6.000 MΩ (5 dải)
    • Cấp chính xác cơ bản: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (tại dải 600 Ω) hoặc ±0.7% rdg. ±5 dgt.
  • Điện dung (Tụ điện):
    • Dải đo: 1.000 µF đến 1000 µF (4 dải)
    • Cấp chính xác cơ bản: ±1.9% rdg. ±0.005 µF hoặc ±5 dgt. (tại dải 1 µF)
  • Tần số:
    • Dải đo: 9.999 Hz đến 999.9 Hz (3 dải)
    • Cấp chính xác cơ bản: ±0.1% rdg. ±0.003 Hz hoặc ±1 dgt. (tại dải 9.999 Hz)
  • Nhiệt độ (Đầu đo kiểu K):
    • Dải đo: -40.0°C đến 400.0°C (Cần mua thêm đầu đo nhiệt độ)
    • Cấp chính xác cơ bản: ±0.5% rdg. ±3.0°C (chưa bao gồm sai số của que đo nhiệt độ)

Tính năng nâng cao & Chức năng khác

  • Kiểm tra mạch: Kiểm tra thông mạch (có âm báo buzzer) và kiểm tra đi-ốt.
  • Đo sóng hài: Khi lắp thêm module Z3210, hỗ trợ đo mức điện áp/dòng điện hài lên đến bậc 30, hệ số nội dung, tỷ lệ tổng méo sóng hài (hiển thị qua ứng dụng GENNECT Cross).
  • Tự động nhận diện: Tự động phát hiện dòng điện/điện áp AC/DC.
  • Phát hiện phân cực: Xác định chiều dòng điện một chiều và cực tính điện áp DC.
  • Ghi dữ liệu nhanh: Hiển thị các giá trị MAX / MIN / AVG / PEAK MAX / PEAK MIN.
  • Hỗ trợ hiển thị: Giữ giá trị (Hold), Giữ tự động (Auto Hold), Đèn nền màn hình, Tự động điều chỉnh về 0 (Zero adjustment).
  • Bảo vệ hệ thống: Chức năng lọc thông thấp (Low-pass filter), Tự động tiết kiệm điện / Tự động tắt nguồn.

Tiêu chuẩn môi trường & Thiết kế cơ học

  • Nhiệt độ vận hành: Rộng từ -25°C đến 65°C.
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP54 chống bụi và chống thấm nước (chỉ áp dụng khi bảo quản hoặc đo dòng trên dây dẫn có cách điện, không dùng khi ướt).
  • Đường kính hàm kẹp: ø34 mm (1.34 inch), thiết kế kẹp chặt mảnh dẻ đặc trưng.
  • Kích thước mặt cắt đầu kìm nhỏ nhất: 9.5 mm (0.37 inch).
  • Kích thước tổng thể (RxCxS): 65 x 242 x 35 mm.
  • Khối lượng: Khoảng 330 g đến 350 g (bao gồm cả pin).

Nguồn điện & Thời gian sử dụng pin

  • Nguồn cấp: 2 pin kiềm LR03 (AAA).
  • Thời gian sử dụng liên tục:
    • Khoảng 40 giờ: Điều kiện tắt đèn nền, không cài đặt module không dây Z3210.
    • Khoảng 20 giờ: Điều kiện có cài đặt module Z3210 và bật kết nối không dây.

Phụ kiện kèm theo thiết bị

  • Que đo / Que thử (Model L9207-10 hoặc L9300 tùy phiên bản phân phối).
  • Hộp đựng bao da C0203.
  • 2 pin kiềm LR03.
  • Hướng dẫn sử dụng & Tài liệu phòng ngừa vận hành an toàn.
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN