Danh mục sản phẩm
HIOKI

Ampe kìm AC HIOKI CM4141-50 True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: CM4141-50
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

Thông tin chung

  • Hãng sản xuất: HIOKI
  • Model: CM4141-50
  • Loại thiết bị: Ampe kìm đo dòng AC (Có tích hợp đo điện áp AC/DC)
  • Phương pháp đo lường: Giá trị hiệu dụng thực (True RMS)
  • Kiểu hiển thị: Màn hình LCD kỹ thuật số (4 chữ số)
  • Phương pháp lắp đặt/Sử dụng: Cầm tay
  • Kiểu kết nối: Cắm vào
  • Bảo hành: 12 tháng

Thông số đo lường chi tiết

1. Đo dòng điện AC

  • Dải đo: 60.00 A đến 2000 A (3 dải đo: 60.00 A, 600.0 A, 2000 A)
  • Tần số hoạt động: 40 Hz đến 1 kHz
  • Độ chính xác cơ bản (45-66 Hz):
    • Dải 60 A: ±1.5% rdg. ±0.08 A
    • Dải 600 A: ±1.5% rdg. ±0.8 A
    • Dải 2000 A: ±1.5% rdg. ±8 A
  • Hệ số đỉnh (Crest Factor): * Dải 60.00 A: Từ 2.5 (khi lớn hơn 50.00 A và nhỏ hơn hoặc bằng 60.00 A)
    • Dải 2000 A: 1.5 (từ 2000 A trở xuống)

2. Đo điện áp DC

  • Dải đo tiêu chuẩn: 600.0 mV đến 1000 V
  • Dải đo mở rộng (Khi sử dụng đầu dò P2000): 600.0 V đến 2000 V
  • Độ chính xác cơ bản: ±0.5% rdg. ±0.5 mV (tại dải 6 V, 60 V, 1500 V...)

3. Đo điện áp AC

  • Dải đo: 6.000 V đến 1000 V (4 dải đo: 6 V, 60 V, 600 V, 1000 V)
  • Tần số hoạt động: 15 Hz đến 1 kHz
  • Độ chính xác cơ bản (45-66 Hz): ±0.9% rdg. ±0.003 V (ở dải 6 V)

4. Đo điện áp hỗn hợp (DC + AC)

  • Dải đo: 6.000 V đến 1000 V (4 dải đo)
  • Độ chính xác cơ bản (DC, 45-66 Hz): ±1.0% rdg. ±0.013 V (ở dải 6 V)

5. Đo điện trở (Resistance)

  • Dải đo: 600.0 Ω đến 6.000 MΩ (5 dải đo: 600 Ω, 6 kΩ, 60 kΩ, 600 kΩ, 6 MΩ)
  • Độ chính xác cơ bản: ±0.7% rdg. ±0.5 Ω (tại dải 600 Ω)

6. Đo điện dung (Tụ điện)

  • Dải đo: 1.000 µF đến 1000 µF (4 dải đo: 1 µF, 10 µF, 100 µF, 1000 µF)
  • Độ chính xác cơ bản: ±1.9% rdg. ±0.005 µF (tại dải 1 µF)

7. Đo tần số

  • Dải tần số cho Điện áp: 9.999 Hz đến 999.9 Hz (3 dải đo)
  • Dải tần số cho Dòng điện: 99.99 Hz đến 999.9 Hz (2 dải đo)
  • Độ chính xác cơ bản: ±0.1% rdg. ±0.01 Hz (ở 99.99 Hz)

8. Đo nhiệt độ (Kiểu K)

  • Dải đo: -40.0°C đến 400.0°C
  • Độ chính xác cơ bản: ±0.5% rdg. ±3.0°C (chưa bao gồm sai số của đầu dò nhiệt độ)

9. Đo sóng hài (Khi lắp thêm module Z3210)

  • Bậc sóng hài: Lên đến bậc 30 (cho cả điện áp và dòng điện)
  • Tham số hiển thị: Hệ số Content, Tỷ lệ tổng méo sóng hài (THD)

Chức năng bổ sung và Tiêu chuẩn an toàn

  • Chức năng kiểm tra: Kiểm tra tính thông mạch (có âm thanh cảnh báo), Kiểm tra điốt (Diode).
  • Tính năng thông minh:
    • Tự động phát hiện AC/DC (chỉ áp dụng khi kiểm tra điện áp).
    • Ghi nhớ giá trị: Max, Min, AVG (Trung bình), Giá trị đỉnh sóng MAX/MIN (Peak).
    • Chức năng lọc thông thấp (Low-pass filter).
    • Tự động giữ giá trị hiển thị (Auto-hold) / Giữ giá trị (Data-hold).
    • Tự động tắt nguồn / Tiết kiệm điện năng.
    • Hiệu chỉnh 0 (Zero adjustment).
  • Cấp bảo vệ (Chống bụi & Nước):
    • IP20: Khi đo dòng điện của dây dẫn mang điện nguy hiểm/trần (yêu cầu điều kiện hoàn toàn khô ráo).
    • IP50 / IP54: Khi đo điện trở hoặc đo dòng trên dây dẫn đã cách điện, hoặc khi lưu trữ trong kho.
  • Cấp an toàn điện: CAT III (1000V), CAT IV (600V).
  • Tiêu chuẩn chất lượng: CE.

Thông số nguồn điện & Thời gian sử dụng

  • Nguồn cấp: 2 viên pin kiềm AAA (LR03 x 2, 1.5 V)
  • Thời gian sử dụng liên tục:
    • Xấp xỉ 48 giờ (khi không cài đặt module kết nối không dây Z3210).
    • Xấp xỉ 24 giờ (khi đã cài đặt Z3210 và bật giao tiếp không dây).
  • Điều kiện tham chiếu tiêu chuẩn: Đo dòng 100 A AC, tắt đèn nền, nhiệt độ môi trường 23°C.

Kích thước cấu tạo & Môi trường làm việc

  • Thông số gọng kìm:
    • Đường kính gọng kìm: đường kính 55 mm (2.17 in)
    • Kích thước gọng kìm: 82 mm W x 11 mm D (Độ dày D là 11 mm áp dụng trong phạm vi 44 mm tính từ đầu hàm kẹp).
    • Đường kính nhỏ nhất của mặt cắt gọng kìm: 11 mm (0.43 in).
  • Kích thước tổng thể máy: 65 mm (Rộng) x 247 mm (Cao) x 35 mm (Sâu)
  • Khối lượng: 300 g (bao gồm cả pin)
  • Môi trường làm việc: Trong nhà
  • Nhiệt độ môi trường hoạt động: -25°C đến 65°C

Phụ kiện đi kèm

  • Đầu đo L9300 (Loại mũi kim) x 1
  • Hộp đựng C0203 x 1
  • Pin kiềm LR03 (AAA) x 2
  • Đầu dò nhiệt độ x 1
  • Sách hướng dẫn sử dụng x 2
  • Tài liệu "Thận trọng khi vận hành" x 1
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN