Danh mục sản phẩm
FLUKE

Ampe kìm AC/DC FLUKE 353 True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 353
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

1. Đo dòng điện DC và AC (10 Hz đến 100 Hz)

  • Dải đo 40 A:
    • Độ phân giải: 10 mA
    • Độ chính xác: 1.5% số đo + 15 digits
    • Mức khởi động dòng điện: 0.50 A (Inrush), 2.50 A (Hz TẮT), 0.50 A (Hz BẬT)
  • Dải đo 400 A:
    • Độ phân giải: 100 mA
    • Độ chính xác: 1.5% số đo + 5 digits
    • Mức khởi động dòng điện: 5.0 A (Inrush), 2.5 A (Hz TẮT), 2.5 A (Hz BẬT)
  • Dải đo 2000 A (1400 A AC RMS):
    • Độ phân giải: 1 A
    • Độ chính xác: 1.5% số đo + 5 digits
    • Mức khởi động dòng điện: 5 A (Inrush), 8 A (Hz TẮT), 8 A (Hz BẬT)

2. Hệ số đỉnh (50/60 Hz)

  • Dải đo 40 A: Hệ số đỉnh: 2 tại 33 A, 2.4 tại 27 A
  • Dải đo 400 A: Hệ số đỉnh: 2 tại 330 A, 2.4 tại 270 A
  • Dải đo 2000 A (1400 A AC RMS): Hệ số đỉnh: 2 tại 1000 A, 2.4 tại 833 A (Lưu ý: Thêm 2% vào thông số lỗi đối với CF > 2)

3. Đo dòng điện AC (100.1 Hz đến 1 kHz)

  • Dải đo 40 A:
    • Độ phân giải: 10 mA
    • Độ chính xác (> 10 A): 3.5% số đo + 15 digits
    • Mức kích hoạt dòng điện: 0.50 A (Inrush), 2.50 A (Hz TẮT), 0.50 A (Hz BẬT)
  • Dải đo 400 A:
    • Độ phân giải: 10 mA
    • Độ chính xác (> 10 A): 3.5% số đo + 5 digits
    • Mức kích hoạt dòng điện: 5.0 A (Inrush), 2.5 A (Hz TẮT), 2.5 A (Hz BẬT)
  • Dải đo 2000 A (1400 A AC RMS):
    • Độ phân giải: 10 A
    • Độ chính xác (> 10 A): 3.5% số đo + 5 digits
    • Mức kích hoạt dòng điện: 5 A (Inrush), 8 A (Hz TẮT), 8 A (Hz BẬT)

4. Đo tần số

  • Dải đo: 5.0 Hz đến 1 kHz
  • Độ phân giải: 0.1 Hz (15 Hz đến 399.9 Hz); 1 Hz (400 Hz đến 1 kHz)
  • Độ chính xác (5.0 Hz đến 100 Hz): 0.2% + 2 counts
  • Độ chính xác (100.1 Hz đến 1 kHz): 0.5% + 5 counts
  • Mức kích hoạt: Tham khảo bảng dòng điện và điện áp
 
 
Thông số kỹ thuật về điện
Đo dòng điện dc và ac 10 Hz đến 100 Hz
Dải đo: 40 A Độ phân giải: 10 mA
Độ chính xác, A: 1,5 % số đo + 15 digits
Mức khởi động cho dòng điện khởi động: 0,50 A
Mức khởi động cho bộ lọc Hz TẮT: 2,50 A
Mức khởi động cho bộ lọc Hz BẬT: 0,50 A
Dải đo: 400 A Độ phân giải: 100 mA
Độ chính xác, A: 1,5 % số đo + 5 digits
Mức khởi động cho dòng điện khởi động: 5,0 A
Mức khởi động cho bộ lọc Hz TẮT: 2,5 A
Mức khởi động cho bộ lọc Hz BẬT: 2,5 A
Dải đo: 2000 A; 1400 ac rms Độ phân giải: 1 A
Độ chính xác, A: 1,5 % số đo + 5 digits
Mức khởi động cho dòng điện khởi động: 5 A
Mức khởi động cho bộ lọc Hz TẮT: 8 A
Mức khởi động cho bộ lọc Hz BẬT: 8 A
Hệ số đỉnh (50/60 Hz)
Dải đo: 40 A Hệ số đỉnh*: 2 ở 33 A, 2,4 ở 27 A
Dải đo: 400 A Hệ số đỉnh*: 2 ở 330 A, 2,4 ở 270 A
Dải đo: 2000 A; 1400 ac rms Hệ số đỉnh*: 2 ở 1000 A, 2,4 ở 833 A
Đo dòng điện ac 100,1 Hz đến 1 kHz
Dải đo: 40 A Độ phân giải: 10 mA
Độ chính xác > 10 A: 3,5 % số đo + 15 digits
Mức kích hoạt cho dòng điện khởi động: 0,50 A
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 2,50 A
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 0,50 A
Dải đo: 400 A Độ phân giải: 10 mA
Độ chính xác > 10 A: 3,5 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho dòng điện khởi động: 5,0 A
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 2,5 A
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 2,5 A
Dải đo: 2000 A; 1400 ac rms Độ phân giải: 10 A
Độ chính xác > 10 A: 3,5 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho dòng điện khởi động: 5 A
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 8 A
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 8 A
Đo điện áp (chỉ có ở 355) dc và ac 10 Hz đến 100 Hz
(Dải đo 600 V đến 1000 V có 10 % ngoài dải đo đến 660 V và 1100 V theo thứ tự).
Dải đo: 4 V Độ phân giải: 1 mV
Độ chính xác: 1 % số đo + 10 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 0,050 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 0,050 V
Dải đo: 40 V Độ phân giải: 10 mV
Độ chính xác: 1 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 0,25 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 0,25 V
Dải đo: 400 V Độ phân giải: 100 mV
Độ chính xác: 1 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 6 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 6 V
Dải đo: 600 V ac rms Độ phân giải: 1 mV
Độ chính xác: 1 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 6 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 6 V
Dải đo: 1000 V dc Độ phân giải: 1 V
Độ chính xác: 1 % số đo + 5 digits
Đo điện áp (chỉ dành cho 355) ac 100,1 Hz đến 1 kHz
(Dải đo 600 V đến 1000 V có 10 % ngoài dải đo đến 660 V và 1100 V theo thứ tự).
Dải đo: 4 V Độ phân giải: 1 mV
Độ chính xác: 3 % số đo + 10 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 0,050 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 0,050 V
Dải đo: 40 V Độ phân giải: 10 mV
Độ chính xác: 3 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 0,25 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 0,25 V
Dải đo: 400 V Độ phân giải: 100 mV
Độ chính xác: 3 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 6 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 6 V
Dải đo: 600 V ac rms Độ phân giải: 1 mV
Độ chính xác: 3 % số đo + 5 digits
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz TẮT: 6 V
Mức kích hoạt cho bộ lọc Hz BẬT: 6 V
Đo điện trở (chỉ có ở 355)
Dải đo: 400 Ω Độ phân giải: 0,1 Ω
Độ chính xác: 1,5 % + 5 digits
Dải đo: 4 kΩ Độ phân giải: 1 Ω
Độ chính xác: 1,5 % + 5 digits
Dải đo: 40 kΩ Độ phân giải: 10 Ω
Độ chính xác: 1,5 % + 5 digits
Dải đo: 400 kΩ Độ phân giải: 100 Ω
Độ chính xác: 1,5 % + 5 digits
Âm báo thông mạch (chỉ có ở 355)
  Bật ở ≤ 30 Ω
  Tắt ở ≥ 100 Ω
Đo tần số
Dải đo 5,0 Hz đến 1 kHz
Độ phân giải 0,1 Hz (15 Hz đến 399,9 Hz); 1 Hz (400 Hz đến 1 kHz)
Độ chính xác – 5,0 Hz đến 100 Hz 0,2%+ 2 counts
Độ chính xác – 100,1 Hz đến 1 kHz 0,5 % + 5 counts
Mức kích hoạt Tham khảo bảng dòng điện và điện áp

*Thêm 2 % vào thông số lỗi đối với CF > 2

Thông số kỹ thuật chung
Pin
  6 pin 1,5V AA NEDA 15 A hoặc IEC LR6
Tuổi thọ pin (khi sử dụng bình thường, đèn nền tắt)
  100 giờ
Que đo
  Định mức ở 1000 V
Khối lượng
 0,814 kg (1,8 lb)
Kích thước kìm
  58 mm (2,28 inch)
Kích thước (DxRXS)
  300 mm x 98 mm x 52 mm (12 inch x 3,75 inch x 2 inch)
Định mức an toàn
  IEC 61010-2-032, 600 V CAT IV, 1000 V CAT III
Thông số kỹ thuật về môi trường
Nhiệt độ vận hành
  32 °F đến + 122 °F (0 °C đến +50 °C)
Nhiệt độ bảo quản
  – 4 °F đến + 140 °F (-20 °C đến +60 °C)
Độ ẩm vận hành
  0% đến 95% (không ngưng tụ)
Độ cao vận hành
  2000 m
Độ cao bảo quản
  10.000 m
Định mức IP
  42 (chỉ sử dụng trong nhà)
Yêu cầu kiểm tra va đập
  1 m
EMI, RFI, EMC
  FCC phần 15, IEC/EN 61326-1:1997 hạng B, IEC/EN 61326:1997 3V/m, tiêu chí hiệu suất B, EN61325
Hệ số nhiệt độ
Dòng điện: 0,1 % số đo/°C ngoài khoảng 22 °C đến 24 °C
Điện áp: 0,1 % số đo/°C ngoài khoảng 22 °C đến 24 °C
 
 
 
 

Ampe kìm AC/DC FLUKE 353 True-RMS

 

 
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-14%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,069,000₫ 1,250,000₫
-14%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)
-15%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)

2,123,000₫ 2,490,000₫
-15%
Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A
-11%
LUTRON

Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A

2,490,000₫ 2,800,000₫
-11%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN