Danh mục sản phẩm
FLUKE

Ampe kìm AC/DC FLUKE 393 FC True-RMS

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 393 FC
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

Thông số chung:

  • Điện áp tối đa: 1000V AC / 1500V DC
  • Pin: 2 pin AA, IEC LR6 alkaline
  • Màn hình: Màn hình hiển thị kép với đèn nền
  • Tự động tắt nguồn: 20 phút
  • Kích thước: 281 mm x 84 mm x 49 mm
  • Trọng lượng: 520 g
  • Độ mở kìm: 34 mm
  • Tiêu chuẩn an toàn: CAT III 1500V / CAT IV 600V
  • Xếp hạng bảo vệ: IP54

Thông số đo lường:

  • Dòng điện AC (kìm): Phạm vi 999.9A, độ phân giải 0.1A, độ chính xác 2% + 5 chữ số.
  • Dòng điện AC (iFlex): Phạm vi 2500A, độ phân giải 0.1A (≤999.9A) / 1A (≤2500A), độ chính xác 3% + 5 chữ số.
  • Dòng điện DC: Phạm vi 999.9A, độ phân giải 0.1A, độ chính xác 2% + 5 chữ số.
  • Điện áp AC: Phạm vi 1000V, độ phân giải 0.1V (≤600V) / 1V (≤1000V), độ chính xác 1% + 5 chữ số.
  • Điện áp DC: Phạm vi 1500V, độ phân giải 0.1V (≤600V) / 1V (≤1500V), độ chính xác 1% + 5 chữ số.
  • Điện trở: Phạm vi 60 kΩ, độ chính xác 1% + 5 chữ số.
  • Điện dung: Phạm vi 1000 μF, độ chính xác 1% + 5 chữ số.
  • Tần số: Phạm vi 500 Hz, độ chính xác 0.5% + 5 chữ số.

Môi trường hoạt động:

  • Nhiệt độ vận hành: -10°C đến 50°C
  • Độ ẩm vận hành: Không ngưng tụ (< 10°C) ≤90% RH (ở 10°C đến 30°C)
  • Độ cao vận hành: 2000 m
 
Thông số kỹ thuật:   
Thông số chung   
Điện áp tối đa giữa cực bất kỳ và nối đất  
AC1000 V  
DC1500 V  
Pin2 AA, IEC LR6 alkaline  
Màn hìnhMàn hình hiển thị kép với đèn nền  
Tự động tắt nguồn20 phút  
Điện   
Độ chính xác   
Tính chính xác được chỉ định cho 1 năm sau khi hiệu chỉnh, tại nhiệt độ vận hành 18°C đến 28°C, độ ẩm tương đối tại 0% đến 75%. Các thông số kỹ thuật có độ chính xác lấy từ công thức: ±([% số đọc] + [Số các chữ số cuối]).
Hệ số nhiệt độThêm 0,1 x độ chính xác đã định cho mỗi °C > 28°C hoặc < 18°C
Dòng điện AC: Kìm   
Phạm vi đo999,9 A  
Độ phân giải0,1 A  
Độ chính xác2%+ 5 chữ số (10 Hz đến 100 Hz) 
 2,5%+ 5 chữ số (100 Hz đến 500 Hz) 
Hệ số đỉnh (50/60 Hz)2,5 ở 600,0 A  
 3,0 ở 500,0 A  
 1,42 ở 999,9 A  
 Thêm 2% cho C.F. >2  
Dòng điện AC: Đầu dò dòng điện dạng mềm   
Phạm vi đo999,9 A  
 2500 A  
Độ phân giải0,1 A (≤999,9 A)  
 1 A (≤2500 A)  
Độ chính xác3% RD + 5 chữ số (10 Hz đến 500 Hz) 
Hệ số đỉnh (50/60 Hz)2,5 ở 1400 A  
 3,0 ở 1100 A  
 1,42 ở 2500 A  
 Thêm 2% cho C.F. >2  
Độ nhạy vị trí   
Biểu tượng NEC
Khoảng cách từ vị trí tối ưui2500-10 Flexi2500-18 FlexLỗi
A0,5 in (12,7 mm)1,4 in (35,6 mm)±0,5%
B0,8 in (20,3 mm)2,0 in (50,8 mm)±1,0%
C1,4 in (35,6 mm)2,5 in (63,5 mm)±2,0%
Độ bất định của phép đo với giả định dây dẫn chính trung tâm ở điều kiện tối ưu, không có từ trường hoặc dòng điện bên ngoài và nằm trong phạm vi nhiệt độ hoạt động.
    
Dòng điện DC   
Phạm vi999,9 A  
Độ phân giải0,1 A  
Độ chính xác2% số đọc + 5 chữ số[1]  
 [1]Khi sử dụng chức năng ZERO (B) để bù vào độ lệch.
Điện áp AC   
Phạm vi600,0 V  
 1000 V  
Độ phân giải0,1 V (≤600,0 V)  
 1 V (≤1000 V)  
Độ chính xác1% số đọc+ 5 chữ số (20 Hz đến 500 Hz) 
Điện áp DC   
Phạm vi600,0 V  
 1500 V  
Độ phân giải0,1 V (≤600,0 V)  
 1 V (≤1500 V)  
Độ chính xác1% số đọc + 5 chữ số  
mV dc   
Phạm vi500,0 mV  
Độ phân giải0,1 mV  
Độ chính xác1% RD + 5 chữ số  
Tần số dòng điện amps: Kìm   
Phạm vi5,0 Hz đến 500,0 Hz  
Độ phân giải0,1 Hz  
Độ chính xác0,5% số đọc + 5 chữ số  
Mức khởi động5 Hz đến 10 Hz, ≥10 A  
 10 Hz đến 100 Hz, ≥5 A  
 100 Hz đến 500 Hz, ≥10 A  
Tần số dòng điện amps: Đầu dò dòng điện dạng mềm   
Phạm vi5,0 Hz đến 500,0 Hz  
Độ phân giải0,1 Hz  
Độ chính xác0,5% số đọc + 5 chữ số  
Mức khởi động5 Hz đến 20 Hz, ≥25 A  
 20 Hz đến 100 Hz, ≥20 A  
 100 Hz đến 500 Hz, ≥25 A  
Tần số điện áp   
Phạm vi5,0 Hz đến 500,0 Hz  
Độ phân giải0,1 Hz  
Độ chính xác0,5% số đọc + 5 chữ số  
Mức khởi động5 Hz đến 20 Hz, ≥5 V  
 20 Hz đến 100 Hz, ≥5 V  
 100 Hz đến 500 Hz, ≥10 V  
Nguồn điện DC   
Phạm vi600,0 kVA (phạm vi 600,0 V dc)  
 1500 kVA (phạm vi 1500 V dc)  
Độ phân giải0,1 kVA  
 1 kVA  
Độ chính xác2% số đọc + 2,0 kVA  
 2% số đọc + 20 kVA  
Điện trở   
Phạm vi600,0 Ω  
 6000 Ω  
 60,00 kΩ  
Độ phân giải0,1 Ω (≤600,0 Ω)  
 1 Ω (≤6000 Ω)  
 0,01 kΩ (≤60,00 kΩ)  
Độ chính xác1% số đọc + 5 chữ số  
Điện dung   
Phạm vi100,0 μF  
 1000 μF  
Độ phân giải0,1 μF (≤100,0 μF)  
 1 μF (≤1000 μF)  
Độ chính xác1% số đọc + 5 chữ số  
Mức kích hoạt kích từ5 A  
Cơ khí   
Kích thước (Dài x Rộng x Cao)281 mm x 84 mm x 49 mm  
Trọng lượng (có pin)520 g  
Độ mở kìm34 mm  
Đường kính trong của đầu dò dòng điện dạng mềm7,5 mm  
Chiều dài cáp đầu dò dòng điện dạng mềm   
(hướng đến đầu nối điện tử)1,8 m  
Môi trường   
Nhiệt độ vận hành-10°C đến 50°C  
Nhiệt độ bảo quản-40°C đến 60°C  
Độ ẩm vận hànhKhông ngưng tụ (< 10°C)  
 ≤90% RH (ở 10°C đến 30°C)  
 ≤75% RH (ở 30°C đến 40°C)  
 ≤45% RH (ở 40°C đến 50°C)  
Độ cao vận hành2000 m  
Độ cao bảo quản12 000 m  
Xếp hạng bảo vệ xâm nhập (IP)IEC 60529: Không vận hành IP54  
Tính tương thích điện từ (EMC)   
Quốc tếIEC 61326-1: Môi trường điện từ di động, IEC 61326-2-2 CISPR 11: Nhóm 1, Lớp A
 Nhóm 1: Thiết bị được khởi động có chủ ý và/hoặc sử dụng năng lượng tần số vô tuyến ghép dẫn điện cần thiết cho chức năng bên trong của chính thiết bị.
Loại A: Thiết bị thích hợp để sử dụng trong tất cả các thiết lập ngoại trừ thiết lập trong nhà và những thiết lập kết nối trực tiếp vào mạng lưới cấp điện điện áp thấp cung cấp điện cho tòa nhà phục vụ cho các mục đích trong nhà. Có thể có khó khăn tiềm ẩn trong việc bảo đảm tính tương thích điện từ ở những môi trường khác do nhiễu loạn truyền tải và bức xạ.
Chú ý: Thiết bị này không nhằm mục đích để sử dụng trong môi trường khu dân cư và có thể không cung cấp bảo vệ phù hợp để tiếp nhận tín hiệu vô tuyến trong những môi trường như vậy.
Hàn Quốc (KCC)Thiết bị hạng A (Thiết bị Giao tiếp và Truyền phát Công nghiệp)
 Loại A: Thiết bị đáp ứng các yêu cầu cho thiết bị sóng điện từ công nghiệp và người bán hoặc người dùng cần chú ý về điều này. Thiết bị này nhằm mục đích sử dụng trong môi trường doanh nghiệp và không được sử dụng trong gia đình.
Hoa Kỳ (FCC)47 CFR 15 phần phụ B. Sản phẩm này được xem là thiết bị miễn thuế theo điều khoản 15.103.
An toàn   
Thông số chungIEC 61010-1, Mức ô nhiễm 2 
Phép đoIEC 61010-2-032: CAT III 1500 V / CAT IV 600 V 
 IEC 61010-2-033: CAT III 1500 V / CAT IV 600 V 
Vô tuyến không dây   
Chứng nhận tần số vô tuyếnFCC ID: T68-FBLE, IC: 6627A-FBLE 
Phạm vi tần số vô tuyến không dây2400 MHz đến 2483,5 MHz  
Công suất đầu ra<100 mW  
 
 
 

Ampe kìm AC/DC FLUKE 393 FC True-RMS

 

 
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-14%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,069,000₫ 1,250,000₫
-14%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)
-15%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)

2,123,000₫ 2,490,000₫
-15%
Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A
-11%
LUTRON

Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A

2,490,000₫ 2,800,000₫
-11%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN