- Dải đo mA: 0 đến 24,00 mA với độ phân giải cao lên tới 0,01 mA.
- Độ chính xác: ±0,2% + 5 counts, cho phép đo dòng điện chính xác trong nhiều ứng dụng.
- Đo mA mà không tháo mạch điện: Có thể đo tín hiệu mA từ các thiết bị như PLC, bộ chuyển đổi mA mà không cần ngắt kết nối dây điện.
- Màn hình: Màn hình hiển thị kép, có đèn nền cho phép dễ dàng quan sát trong môi trường ánh sáng yếu.
- Nguồn điện: Hoạt động bằng 2 viên pin AA 1,5V, với thời gian sử dụng lên tới 40 giờ.
- Chế độ tiết kiệm năng lượng: Tự động tắt sau 15 phút không sử dụng, giúp kéo dài tuổi thọ pin.
- Bảo vệ: Đạt chuẩn bảo vệ IP40, chống bụi và nước nhẹ, giúp sử dụng trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Specifications | |
| Diameter of measurable conductor | 0.177” or 4.5 mm max |
| Operating temperature | -10 to 50 ºC |
| Storage Temperature | -25 to 60ºC |
| Operating Humidity | < 90% @ <30 ºC, < 75% @ 30 to 55ºC |
| Operating Altitude | 0 to 2000 m |
| IP Rating | IP 40 |
| Size | 59 x 38 x 212 mm, (2.32 x 1.5 x 8.35 in.) |
| Weight | 260G, (9.1 oz.) |
| Vibration | Random 2 g, 5 to 500 Hz |
| Shock | 1 meter drop test (except the jaw) |
| EMI/RFI | Meets EN61326-1 Note: For current measurement w/ JAW, add 1mA to specification for EMC field strengths of 1V/m up to 3V/m. |
| Temperature Coefficient | 0.01% ºC (<18? or > 28?) |
| Power, battery life | (2) AA 1.5 V Alkaline, IEC LR6, 40 hours typical |
| Warranty | Three years for electronics one year for cable and clamp assembly |
| mA measurement (Measured by clamp) | Resolution and Range: 0 to 20.99 mA Accuracy: 0.2% +2 counts Resolution and Range: 21.0 mA to 100.0 mA Accuracy: 1% + 5 counts |
