- Dải đo điện áp AC/DC từ 0 đến 1000V: Đo điện áp AC và DC từ 0V đến 1000V, đáp ứng yêu cầu kiểm tra các hệ thống điện dân dụng và công nghiệp.
- Dải đo dòng điện AC từ 0 đến 100A: Đo dòng điện AC lên đến 100A với công nghệ OpenJaw™, không cần tháo mạch, tiết kiệm thời gian và đảm bảo an toàn.
- Dải đo điện trở từ 0 đến 1000Ω: Đo điện trở để kiểm tra tính liên tục của mạch, giúp phát hiện các sự cố mạch dễ dàng.
- Đo thông mạch: Âm báo khi điện trở dưới 25Ω, giúp xác định mạch bị hỏng nhanh chóng; tắt âm khi điện trở trên 400Ω.
- Kích thước 30,5mm x 51mm x 203mm: Thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng cầm nắm và sử dụng trong các không gian chật hẹp.
- Trọng lượng 300g: Máy nhẹ, thuận tiện mang theo và sử dụng trong thời gian dài.
- Nhiệt độ hoạt động -10°C đến 50°C: Hoạt động ổn định trong dải nhiệt độ rộng, phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
- Tiêu chuẩn an toàn CAT III 1000V, CAT IV 600V: Đạt tiêu chuẩn an toàn cao, bảo vệ người sử dụng khi làm việc với hệ thống điện áp cao.
| Thông số kỹ thuật | |||
| Âm báo thông mạch |
| ||
| LED chỉ báo điện áp |
| ||
| Thông số kỹ thuật về môi trường | |||||||
| Nhiệt độ vận hành |
| ||||||
| Nhiệt độ bảo quản |
| ||||||
| Độ ẩm (Không ngưng tụ) |
| ||||||
| Chống bụi/nước |
| ||||||
| Độ cao vận hành |
| ||||||
| Hệ số nhiệt độ |
| ||||||
| Thông số kỹ thuật an toàn | |||||
| Loại quá áp |
| ||||
| Đạt chấp thuận của các cơ quan |
| ||||
| Điện áp tối đa |
| ||||
| Thông số kỹ thuật chung & cơ khí | |||||||||||
| Kích thước |
| ||||||||||
| Khối lượng |
| ||||||||||
| Bảo hành |
| ||||||||||
| Tuổi thọ pin |
| ||||||||||
| Loại pin |
| ||||||||||
| Chỉ báo pin yếu |
| ||||||||||
| Độ mở cảm biến dòng điện |
| ||||||||||
| Chu kỳ hiệu chuẩn |
| ||||||||||
| Que đo |
| ||||||||||
