Danh mục sản phẩm
FLUKE

Combo máy đo điện trở đất FLUKE 1625-2 KIT

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 1625-2 KIT
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

  • Bộ nhớ: Lưu trữ nội bộ lên đến 1500 phép đo, truy cập dễ dàng qua cổng USB để truyền và phân tích dữ liệu.
  • Chức năng đo:
    • Điện áp và tần số nhiễu.
    • Điện trở nối đất 3 và 4 cọc (Phương pháp điện áp rơi).
    • Đo điện trở suất đất (ρ) 4 cọc.
    • Đo nối đất chọn lọc (1 kìm + cọc).
    • Đo nối đất không cọc (2 kìm).
    • Đo điện trở 2 cực (AC) và 2/4 cực (DC).
  • Màn hình: LCD 4 chữ số (2999 counts), 7 đoạn, dễ đọc với các ký hiệu đặc biệt.
  • Tần số đo: 94, 105, 111, 128 Hz (chọn thủ công hoặc tự động – AFC), 55 Hz (cho chức năng R*).
  • Dải đo điện trở đất (RE): 0.020 Ω đến 300 kΩ với độ phân giải cao (từ 0.001 Ω).
  • Độ chính xác cơ bản (RE): ±(2% giá trị đọc + 2 chữ số).
  • Đo không cọc (2 kìm): Dải đo 0.02 Ω đến 199.9 Ω, Độ chính xác ±(7% giá trị đọc + 3 chữ số).
  • Nhiệt độ hoạt động: -10°C đến 50°C (14°F đến 122°F).
  • Tiêu chuẩn bảo vệ: IP56 cho vỏ máy (chống bụi và tia nước mạnh), IP40 cho nắp pin.
  • An toàn: Cách điện kép/tăng cường, tối đa 50V so với đất (IEC61010-1).
  • Nguồn điện: 6 pin AA (LR6) Alkaline, tuổi thọ pin cao (thông thường 3.000 – 6.000 phép đo).
  • Kích thước (máy đo): 250 x 133 x 187 mm.
  • Trọng lượng (máy đo): Khoảng 1.1 kg (không phụ kiện).
  • Trọng lượng (cả bộ KIT): Khoảng 7.6 kg (bao gồm phụ kiện và pin trong hộp đựng).
 
Thông số kỹ thuật chung
Bộ nhớBộ nhớ trong lên tới 1500 phép đo có thể truy cập qua cổng USB
Chức năng đoTần số và điện áp nhiễu, điện trở nối đất 3 và 4 cực có/không có máy biến dòng kẹp vào, điện trở 2 cực với AC, 2 và 4 cực với DC
Màn hình4 chữ số (2999 chữ số) – màn hình tinh thể lỏng 7 đoạn với khả năng hiển thị được tăng cường
Hoạt độngCông tắc xoay trung tâm và các phím chức năng
Phạm vi nhiệt độ
Nhiệt độ hoạt động-10°C đến 50°C (14°F đến 122°F)
Nhiệt độ bảo quản-30°C đến 60°C (-22°F đến 140°F)
Hệ số nhiệt độ±0,1% số đọc/°C < 18°C > 28°C
Loại biện pháp bảo vệIP56 cho vỏ máy, IP40 cho nắp pin theo EN60529
Điện áp tối đaCảnh báo – “kìm” ổ cắm đến ổ cắm E, ES, S hoặc H
Urms = 0 V
Ổ cắm E, ES, S hoặc H với nhau theo bất kỳ kiểu kết hợp nào, Urms tối đa = 250 V (liên quan đến sử dụng sai cách)
An toànBảo vệ gấp đôi và/hoặc cách điện tăng cường. Tối đa 50 V nối đất theo IEC61010-1. An toàn ô nhiễm cấp 2
Tiêu chuẩn chất lượngĐược phát triển, thiết kế và sản xuất theo chuẩn DIN ISO 9001
Ảnh hưởng của từ trường bên ngoàiTuân theo DIN 43780 (8/76)
Nguồn phụPin kiềm 6 x 1,5 V (IEC LR6 hoặc loại AA)
Tuổi thọ pinVới IEC LR6/loại AA: thông thường 3.000 phép đo (RE+RH ≤ 1 kΩ)
Với IEC LR6/loại AA: thông thường 6.000 phép đo (RE + RH > 10 kΩ)
Kích thước (D x R x C)250 x 133 x 187 mm (9,75 x 5,25 x 7,35 in)
Trọng lượng≤ 1,1 kg (2,43 lb) không có phụ kiện 7,6 kg (16,8 lb) bao gồm phụ kiện và pin trong hộp đựng
Vật liệu vỏPolyester
Đo điện áp nhiễu DC + AC (UST)
Các giới hạn sai số phép đo: phương phápChỉnh lưu sóng đầy đủ
Dải đo1 V đến 50 V
Phạm vi hiển thị0,0 V đến 50 V
Độ phân giải0,1 V
Dải tần sốDC/AC 45 Hz đến 400 Hz sin
Độ chính xác±(5% số ghi + 5 chữ số)
Tần số đoKhoảng 4 phép đo/giây
Điện trở bên trongKhoảng 1,5 MΩ
Mức quá tải tối đaUrms = 250 V
Đo tần số nhiễu (F)
Các giới hạn sai số phép đo: phương phápĐo giai đoạn dao động của điện áp nhiễu
Dải đo6,0 Hz đến 400 Hz
Phạm vi hiển thị16,0 Hz đến 299,9 Hz đến 999 Hz
Độ phân giải0,1 Hz đến 1 Hz
Phạm vi1 V đến 50 V
Độ chính xác±(1% số ghi + 2 chữ số)
Điện trở nối đất (RE)
Phương pháp đoĐo dòng điện và điện áp bằng đầu dò theo IEC61557-5
Điện áp mạch hở20/48 V, AC
Dòng điện đoản mạch250 mA AC
Tần số đo94, 105, 111, 128 Hz chọn thủ công hoặc tự động. (AFC) 55 Hz trong hàm R1
Triệt nhiễu120 dB (16 2/3, 50, 60, 400 Hz)
Mức quá tải tối đaUrms = 250 V
Thông số kỹ thuật đo điện
Sai số nội tại và đại lượng ảnh hưởngCác điều kiện tham chiếu hoặc dải hoạt động chỉ địnhMã chỉ địnhCác yêu cầu hoặc kiểm tra tuân theo các phần của IEC 1557 liên quanLoại kiểm tra
Sai số nội tạiĐiều kiện tham chiếuAPhần 5, 6.1R
Vị tríVị trí tham chiếu ± 90°E1Phần 1, 4.2R
Điện áp nguồnTại các giới hạn do nhà sản xuất nêu raE2Phần 1, 4.2, 4.3R
Nhiệt độ0°C và 35°CE3Phần 1, 4.2T
Điện áp nhiễu theo dảiXem 4.2 và 4.3E4Phần 5, 4.2, 4.3T
Điện trở của que đo và điện cực nối đất phụ0 đến 100 x RA nhưng ≤ 50 kΩE5Phần 5, 4.3T
Tần số hệ thống99% đến 101% của tần số định danhE7Phần 5, 4.3T
Điện áp hệ thống85% đến 110% của điện áp định danhE8Phần 5, 4.3T
Sai số vận hànhB = ±(|A| + 1,15 √E21 E22 E23 E24 E25 E2)Phần 5, 4.3R
B[%] = ± B/giá trị chuẩn x 100%

A = sai số nội tại
En = dao động
R = thử định kỳ
T = kiểm tra loại

Dải đo0,020 Ω đến 300 kΩ
Phạm vi hiển thị0,001 Ω đến 2,999 Ω
3,00 Ω đến 29,99 Ω
30,0 Ω đến 299,9 Ω
0,300 kΩ đến 2,999 kΩ
3,00 kΩ đến 29,99 kΩ
30,0 kΩ đến 299,9 kΩ
Độ phân giải0,001 Ω
0,01 Ω
0,1 Ω
1 Ω
10 Ω
100 Ω
Độ chính xác±(2% số ghi + 2 chữ số)
Sai số vận hành±(5% số ghi + 5 chữ số)
Thời gian đoThông thường 8 giây với tần số cố định 30 giây tối đa với AFC và chu kỳ hoàn chỉnh của tất cả các tần số đo
Sai số bổ sung do điện trở điện cực nối đất thông thường phụ và của đầu dòRH(RS + 2000 Ω)/RE x 1,25 x 10-6% + 5 chữ số
Sai số đo RH và RSThông thường 10% RE + RS + RH
Điện trở đầu dò tối đa≤ 1 MΩ
Điện trở điện cực nối đất phụ tối đa≤ 1 MΩ
Tự động kiểm tra nếu sai số nằm trong các giới hạn theo yêu cầu của IEC61557-5.
Nếu sau khi đo điện trở đầu dò, điện trở điện cực nối đất phụ và điện trở nối đất, một sai số khi đo lớn hơn 30% được coi là do các điều kiện ảnh hưởng, thì màn hình sẽ hiển thị một biểu tượng cảnh báo và một thông báo rằng RS hoặc RH là quá cao.
Tự động chuyển đổi độ phân giải đo trong điện trở phụ thuộc sang điện trở điện cực nối đất phụ RH
RH với Umeas = 48 V< 300 Ω
< 6 Ω
< 60 Ω
< 600 Ω
RH với Umeas = 20 V< 250 Ω
< 2,5 kΩ
< 25 kΩ
< 250 kΩ
Độ phân giải1 mΩ
10 mΩ
100 mΩ
1 Ω
Đo chọn lọc điện trở nối đất (Kìm RE)
Phương pháp đoĐo dòng điện và điện áp bằng đầu dò theo EN61557-5 và đo dòng điện ở từng nhánh với kìm biến dòng bổ sung (đã nộp bằng sáng chế).
Điện áp hở mạch20/48 V AC
Dòng điện đoản mạch250 mA AC
Tần số đo94, 105, 111, 128 Hz chọn thủ công hoặc tự động (AFC), 55 Hz (R1)
Triệt nhiễu120 dB (162/3, 50, 60, 400 Hz)
Mức quá tải tối đaUrms tối đa = 250 V (phép đo sẽ không được bắt đầu)
Dải đo0,020 Ω đến 300 kΩ
Phạm vi hiển thị0,001 Ω đến 2,999 Ω
3,00 Ω đến 29,99 Ω
30,0 Ω đến 299,9 Ω
0,300 kΩ đến 2,999 kΩ
3,00 kΩ đến 29,99 kΩ
Độ phân giải0,001 Ω
0,01 Ω
0,1 Ω
1 Ω
10 Ω
Độ chính xác±(7% số ghi + 2 chữ số)
Sai số vận hành±(10% số ghi + 5 chữ số)
Sự cố do điện trở điện cực nối đất thông thường phụ và của đầu dòRH(RS + 2000 Ω)/RETOTAL x 1,25 x 10-6% + 5 chữ số
Sai số đo RH và RSThông thường 10% RETOTAL + RS + RH
Thời gian đoThông thường 8 giây với tần số cố định 30 giây tối đa với AFC và chu kỳ hoàn chỉnh của tất cả các tần số đo.
Dòng điện tối thiểu trên một nhánh đo0,5 mAVới máy biến dòng (1000:1)
0,1 mAVới máy biến dòng (200:1)
Dòng điện nhiễu tối đa qua máy biến dòng3 AVới máy biến dòng (1000:1)
1. Với kìm đo dòng điện/máy biến dòng được đề xuất.
Đo điện trở (R~)
Phương pháp đoĐo dòng diện và điện áp
Đo điện áp20 V AC, xung vuông
Dòng điện đoản mạch> 250 mA AC
Tần số đo94, 105, 111, 128 Hz chọn thủ công hoặc tự động (AFC)
Dải đo0,020 Ω đến 300 kΩ
Phạm vi hiển thị0,001 Ω đến 2,999 Ω
3,00 Ω đến 29,99 Ω
30,0 Ω đến 299,9 Ω
300 Ω đến 2999 Ω
3,00 kΩ đến 29,99 kΩ
30,0 kΩ đến 299,9 kΩ
Độ phân giải0,001 Ω
0,01 Ω
0,1 Ω
1 Ω
10 Ω
100 Ω
Độ chính xác±(2% số ghi + 2 chữ số)
Sai số vận hành±(5% số ghi + 5 chữ số)
Thời gian đoThường là 6 giây
Điện áp nhiễu tối đa24 V, với điện áp cao hơn phép đo sẽ không được bắt đầu
Mức quá tải tối đaUrms tối đa = 250 V
Đo điện trở (R DC)
Phương pháp đoCó thể đo dòng điện – điện áp theo IEC61557-4
Đo điện áp20 V DC
Dòng điện đoản mạch250 mA DC
Công thức của giá trị đoVới các dây đo 4 cực trên H, S, ES có thể được mở rộng mà không có sai số bổ sung.
Điện trở > 1 Ω trong dây E có thể gây sai số bổ sung là 5m Ω/Ω.
Dải đo0,020 Ω đến 300 kΩ
Phạm vi hiển thị0,001 Ω đến 2,999 Ω
3,00 Ω đến 29,99 Ω
30,0 Ω đến 299,9 Ω
300 Ω đến 2999 Ω
3,0 kΩ đến 29,99 kΩ
30,0 kΩ đến 299,9 kΩ
Độ phân giải0,001 Ω
0,01 Ω
0,1 Ω
1 Ω
10 Ω
100 Ω
Độ chính xác±(2% số ghi + 2 chữ số)
Sai số vận hành±(5% số ghi + 5 chữ số)
Tần số đoKhoảng 2 phép đo/giây
Thời gian đoThường là 4 giây bao gồm đảo chiều phân cực (2 cực hoặc 4 cực)
Điện áp nhiễu tối đa≤ 3 V AC hoặc DC, với điện áp cao hơn, phép đo sẽ không được bắt đầu
Cảm ứng tối đa2 Henry
Mức quá tải tối đaUrms = 250 V
Bù điện trở cáp đo (RK)
Có thể bật bù điện trở cáp đo (RK) trong các hàm RE 3 cực, RE 4 cực (kìm), R AC, và R DC 2 cực
Công thức của giá trị đoRdisplay = Rmeasured – Rcompensated2
2. Giá trị của đầu vào điểm đã đặt RK = 0,000 Ω, biến đổi từ 0,000 đến 29,99 Ω bằng việc điều chỉnh đo.
Đo điện trở nối đất không dùng cọc (Hai kìm không dùng cọc)
Vị trí chuyển mạchRA 4 cực (hai kìm không dùng cọc)
Độ phân giải0,001 Ω đến 0,1 Ω
Dải đo0,02 Ω đến 199,9 Ω
Độ chính xác±(7% số ghi + 3 chữ số)
Sai số vận hành±(10% số ghi + 5 chữ số)
Đo điện ápVm = 48 V AC (chính)
Tần số đo128 Hz
Dòng điện nhiễu (IEXT)IEXT tối đa = 10 A (AC) (RA < 20 Ω)
IEXT tối đa = 2 A (AC) (RA > 20 Ω)
Nguyên tắc đo: Đo điện trở không dùng cọc trong các mạch vòng kín sử dụng hai kìm biến dòng.
Tự động chọn phạm vi.
Thông tin liên quan đến các phép đo mạch vòng nối đất không dùng cọc chỉ có giá trị khi sử dụng cùng với các kìm dòng điện được đề xuất ở khoảng cách tối thiểu được chỉ định.
 
 

Combo máy đo điện trở đất FLUKE 1625-2 KIT

 

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-14%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,069,000₫ 1,250,000₫
-14%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)
-15%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)

2,123,000₫ 2,490,000₫
-15%
Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A
-11%
LUTRON

Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A

2,490,000₫ 2,800,000₫
-11%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN