- Dải đo dòng điện AC: 2500A
- Tần số đo: 500Hz
- Độ phân giải: 0.1A
- Độ chính xác: 3% (±5 chữ số) cho dòng điện và 0.5% (±5 chữ số) cho tần số
- Chiều dài dây dẫn: 1.8 mét (6 feet)
- Đường kính vòng đo: 18 inch (45 cm)
- Đường kính cuộn dây: 7.5mm, cho phép đo ở các không gian chật hẹp
- Chế độ khử từ trường bên ngoài: 40 dB khi cáp cách xa điểm ghép nối hơn 10cm
- Khả năng đo dòng điện khởi động: Hỗ trợ
- Xếp hạng an toàn: CAT III 1000 V, CAT IV 600 V
- Tuân thủ tiêu chuẩn an toàn: IEC 61010-2-032
| Thông số kỹ thuật | |||
| Phạm vi | Nghị quyết | Sự chính xác | |
| Dòng điện xoay chiều 1 | 2500 Một | 0,1 Một | 3% ± 5 chữ số 2 |
| Tần số 1 | 500 Hz | 0,1Hz | 0,5% ± 5 chữ số |
| Loại bỏ từ trường bên ngoài (với cáp >10 cm từ khớp nối) | 40 dB | ||
| Xông vào 1 | • | ||
| Xếp hạng an toàn | CAT III 1000 V, CAT IV 600 V | ||
| 1. Khi sử dụng với đồng hồ đo Fluke tương thích. Độ chính xác được nêu bao gồm độ chính xác của đầu dò và đồng hồ đo. 2. Đối với độ chính xác vị trí ở các vị trí không tối ưu, hãy xem bảng thông số kỹ thuật về độ nhạy vị trí “A” | |||
| Thông số kỹ thuật độ nhạy vị trí | |||
| Khoảng cách từ Tối ưu | i2500-18 | Lỗi iFlex ® bổ sung | |
| MỘT | 1,4 trong (35,6 mm) | ±0,5% | |
| B | 2,0 trong (50,8 mm) | ±1,0% | |
| C | 2,5 inch (63,5 mm) | ±2,0% | |
| Độ không chắc chắn của phép đo giả định dây dẫn chính tập trung ở vị trí tối ưu, không có trường điện hoặc từ bên ngoài và nằm trong nhiệt độ hoạt động. | |||
