Danh mục sản phẩm
HIOKI

Đồng hồ vạn năng HIOKI DT4282

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: DT4282
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

1. Thông tin chung & Nguồn gốc

  • Thương hiệu / Hãng sản xuất: HIOKI
  • Model: DT4282
  • Xuất xứ: Nhật Bản (Japan)
  • Bảo hành: 12 tháng
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Tiêu chuẩn an toàn: CAT IV 600 V, CAT III 1000 V

2. Thông số kỹ thuật đo lường chi tiết

  • Điện áp một chiều (DCV)

    • Dải đo: 60.000 mV đến 1000.0 V (6 thang đo).
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.025% rdg. ±2 dgt.
  • Điện áp xoay chiều (ACV - True RMS)

    • Dải đo: 60.000 mV đến 1000.0 V (6 thang đo).
    • Đặc tính tần số: 20 Hz - 100 kHz.
    • Độ chính xác cơ bản (tần số 45 - 65 Hz): ±0.2% rdg. ±25 dgt. (Hệ số đỉnh crest factor = 3).
  • Điện áp hỗn hợp (DCV + ACV - True RMS)

    • Dải đo: 6.0000 V đến 1000.0 V (4 thang đo, tự động dò và chuyển thang).
    • Đặc tính tần số: 20 Hz - 100 kHz.
    • Độ chính xác cơ bản (tần số 45 - 65 Hz): ±0.3% rdg. ±30 dgt.
  • Điện trở (Ω) & Độ dẫn điện (Conductance - Chỉ có ở bản DT4282)

    • Dải đo điện trở: 60.000 Ω đến 600.0 MΩ (8 thang đo).
    • Dải đo độ dẫn điện (Conductance): 600.00 nS.
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.03% rdg. ±2 dgt.
  • Dòng điện một chiều (DCA)

    • Dải đo: 600.00 μA đến 10.000 A (6 thang đo).
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.05% rdg. ±5 dgt.
  • Dòng điện xoay chiều (ACA - True RMS)

    • Dải đo: 600.00 μA đến 10.000 A (6 thang đo).
    • Đặc tính tần số: 20 Hz - 20 kHz (áp dụng cho dải từ 600 μA đến 600 mA).
    • Độ chính xác cơ bản (tần số 45 - 65 Hz): ±0.6% rdg. ±5 dgt.
    • Đo qua kẹp dòng (Clamp-on probe): Không hỗ trợ (N/A).
  • Điện dung / Tụ điện

    • Dải đo: 1.000 nF đến 100.0 mF (9 thang đo).
    • Độ chính xác cơ bản: ±1.0% rdg. ±5 dgt.
  • Tần số (Hz)

    • Dải đo: 99.999 Hz (tối thiểu từ 0.5 Hz) đến 500.00 kHz (5 thang đo).
    • Điều kiện đo: Áp dụng khi đo AC V, DC+AC V, AC A; độ rộng xung ≥ 1 μs (tỷ lệ chu kỳ làm việc / duty cycle là 50%).
    • Độ chính xác cơ bản: ±0.005% rdg. ±3 dgt.
  • Nhiệt độ (Sử dụng cặp nhiệt điện kiểu K)

    • Dải đo: -40.0 °C đến 800.0 °C (-40.0 °F đến 1472.0 °F).
    • Độ chính xác: ±0.5% rdg. ±3 °C (lưu ý: phải cộng thêm sai số riêng của đầu đo tùy chọn DT4910).
  • Kiểm tra thông mạch (Liên tục)

    • Ngưỡng điện trở kích hoạt còi báo: Có các nấc lựa chọn 20 / 50 / 100 / 500 Ω.
    • Thời gian phản hồi: Từ 10 ms trở lên.
  • Kiểm tra Diode

    • Điện áp cực hở: ≤ 4.5 V.
    • Dòng điện thử nghiệm: ≤ 1.2 mA.
    • Ngưỡng điện áp chuyển tiếp: Từ 0.15 V đến 3 V (phân cấp thành 7 nấc).

3. Khả năng đo và bắt giá trị đỉnh (Peak)

  • Khi đo DC V: Bắt tín hiệu có độ rộng từ 4 ms trở lên (đối với xung đơn) hoặc từ 1 ms trở lên (đối với xung lặp lại).
  • Khi đo AC V, DC/AC A: Bắt tín hiệu có độ rộng từ 1 ms trở lên (đối với xung đơn) hoặc từ 250 μs trở lên (đối với xung lặp lại).

4. Đặc điểm hiển thị & Vận hành màn hình

  • Màn hình: LCD hiển thị đồng thời 2 giá trị (màn hình chính và màn hình phụ), tối đa 60,000 counts (5 chữ số).
  • Tốc độ cập nhật hiển thị (Refresh rate):
    • Chế độ thông thường: 5 lần/giây.
    • Chế độ đo điện dung: Từ 0.05 đến 2 lần/giây (biến thiên tùy thuộc vào giá trị tụ).
    • Chế độ đo nhiệt độ: 1 lần/giây.
  • Tính năng khử số 0 (Zero blanking): Đối với các giá trị đầu vào cực nhỏ nằm ngoài phạm vi đảm bảo, thiết bị sẽ tự động làm sạch và chỉ hiển thị các số 0 có nghĩa.

5. Tính năng công nghệ & Tiện ích nổi bật

  • Chốt an toàn thông minh (Terminal shutter): Khóa cơ học tại các cổng cắm que đo, ngăn chặn tuyệt đối việc cắm nhầm dòng/áp gây hỏng thiết bị hoặc mất an toàn.
  • Tốc độ xử lý: Cải tiến thời gian phản hồi khi đo dòng/áp DC từ 1.5 giây xuống chỉ còn 1.0 giây.
  • Bộ lọc nhiễu thông thấp (Filter function): Giúp loại bỏ nhiễu sóng hài, chỉ kích hoạt được ở hai dải đo 600 VAC và 1000 VAC.
  • Chức năng chuyển đổi nâng cao:
    • Chuyển đổi mã Decibel (dBm / dBV): Cho phép cài đặt trở kháng tiêu chuẩn từ 4 Ω đến 1200 Ω (gồm 20 nấc).
    • Chuyển đổi hiển thị theo tỷ lệ phần trăm dòng điều khiển 4-20 mA %.
  • Quản lý và truyền tải dữ liệu:
    • Bộ nhớ trong: Lưu trữ tối đa 400 kết quả đo (bản ghi).
    • Kết nối ngoại vi: Hỗ trợ truyền thông và quản lý dữ liệu trên máy tính thông qua cổng kết nối USB (tùy chọn mua thêm module).
  • Các phím chức năng tích hợp: Giữ giá trị hiển thị (Hold), Tự động giữ (Auto hold), Giá trị Lớn nhất/Nhỏ nhất (Max/Min), Giá trị đỉnh (PEAK), Hiển thị giá trị tương đối (Relative), Tùy chọn tốc độ lấy mẫu (Sampling select), Tự động tắt nguồn tiết kiệm pin (Auto-power save), Bật đèn nền màn hình.

6. Thông số vật lý & Nguồn điện

  • Kích thước: 93 mm (Rộng) × 197 mm (Cao) × 53 mm (Sâu).
  • Trọng lượng: 650 g (đã lắp pin và giá đỡ dây đo).
  • Nguồn cấp: 4 viên pin kiềm LR6 (AA) Alkaline.
  • Thời gian vận hành liên tục: Khoảng 100 giờ.

7. Phụ kiện đóng gói đi kèm

  • Que đo/Dây đo mã hiệu L9207-10 × 1 bộ.
  • Pin kiềm AA (LR6) × 4 viên.
  • Hướng dẫn sử dụng × 1 cuốn.
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN