Danh mục sản phẩm
KYORITSU

Đồng hồ vạn năng Kyoritsu 2012R

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 2012R
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

1. Thông tin chung

  • Tên sản phẩm: Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số tích hợp cảm biến kẹp AC/DC (Digital Multimeter with AC/DC Clamp Sensor)
  • Model: KEW MATE 2012R (Kyoritsu 2012R)
  • Thương hiệu: Kyoritsu (Nhật Bản)
  • Xuất xứ: Thái Lan (Thailand)
  • Chất lượng & Chứng từ: Mới 100%, hỗ trợ xuất hóa đơn VAT
  • Thời gian bảo hành: 12 tháng chính hãng

2. Thông số kỹ thuật đo lường chi tiết

  • Phương pháp đo: True RMS (Đo giá trị hiệu dụng thực, cho kết quả chính xác ngay cả với dạng sóng méo hoặc sóng không hình sin).
  • Điện áp một chiều (DC V):
    • Dải đo: 600.0mV / 6.000V / 60.00V / 600.0V
    • Trở kháng đầu vào: Xấp xỉ 10MΩ
    • Độ chính xác: ±1.0%rdg ±3dgt
  • Điện áp xoay chiều (AC V):
    • Dải đo: 6.000V / 60.00V / 600.0V (Dải tần: 45Hz – 400Hz)
    • Trở kháng đầu vào: Xấp xỉ 10MΩ
    • Độ chính xác: ±1.5%rdg ±5dgt
  • Dòng điện một chiều (DC A):
    • Dải đo: 60.00A / 120.0A
    • Độ chính xác:
      • Thang 60A: ±2.0%rdg ±8dgt
      • Thang 120A: ±2.0%rdg ±5dgt
  • Dòng điện xoay chiều (AC A):
    • Dải đo: 60.00A / 120.0A (Dải tần: 45Hz – 65Hz)
    • Độ chính xác: ±2.0%rdg ±5dgt
  • Điện trở (Ω):
    • Dải đo: 600.0Ω / 6.000kΩ / 60.00kΩ / 600.0kΩ / 6.000MΩ / 60.00MΩ
    • Độ chính xác:
      • Thang 600.0Ω đến 600.0kΩ: ±1.0%rdg ±5dgt
      • Thang 6.000MΩ: ±2.0%rdg ±5dgt
      • Thang 60.00MΩ: ±3.0%rdg ±5dgt
  • Kiểm tra thông mạch (Continuity buzzer): Còi phát âm thanh cảnh báo khi giá trị điện trở dưới ngưỡng 35 ±25Ω
  • Kiểm tra Diode (Diode test): Thang 2V (±3.0%rdg ±5dgt); Điện áp hở mạch xấp xỉ 2.7V
  • Đo điện dung tụ điện (Capacitance):
    • Dải đo: 400.0nF / 4.000µF / 40.00µF
    • Độ chính xác: ±2.5%rdg ±10dgt
  • Đo tần số (Frequency):
    • Đo dòng điện (AC A): 100Hz (±0.2%rdg ±2dgt) / 400Hz (±0.1%rdg ±1dgt) [mở rộng đến 10kHz]
    • Đo dòng điện DC / Điện áp AC (DC A / AC V): 100Hz (±0.2%rdg ±2dgt) / 1000Hz / 10kHz / 100kHz / 300.0kHz (±0.1%rdg ±1dgt)
    • Độ nhạy đầu vào: Dòng điện lớn hơn 6A; Điện áp lớn hơn 6V (dưới 10kHz) / lớn hơn 20V (10kHz đến 300kHz)

3. Thông số vật lý & Cấu hình thiết bị

  • Kích thước ngàm kẹp: Đường kính kẹp dây dẫn tối đa Ø12mm (ngàm hở mỏng Open Jaw)
  • Kích thước thân máy: 128 (Dài) × 92 (Rộng) × 27 (Dày) mm
  • Trọng lượng: Xấp xỉ 210g – 220g (đã bao gồm pin)
  • Màn hình hiển thị: Màn hình điện tử LCD sắc nét, độ phân giải 3400 counts
  • Thiết kế: Bỏ túi nhỏ gọn, cứng cáp, dễ dàng thao tác bằng một tay

4. Nguồn điện & Quản lý năng lượng

  • Loại pin sử dụng: 2 pin R03 / AAA (DC 1.5V)
  • Thời gian hoạt động liên tục:
    • Đo điện áp DCV: Xấp xỉ 150 giờ
    • Đo dòng điện ACA: Xấp xỉ 25 giờ
  • Chế độ tiết kiệm pin (Auto power save): Tự động tắt nguồn sau khoảng 15 phút không sử dụng

5. Tiêu chuẩn an toàn điện & Tương thích

  • Tiêu chuẩn an toàn điện quốc tế:
    • IEC 61010-1: CAT III 300V, CAT II 600V (Pollution degree 2)
    • IEC 61010-031
    • IEC 61010-2-032
  • Tương thích điện từ (EMC): IEC 61326

6. Phụ kiện đi kèm

  • Phụ kiện tiêu chuẩn:
    • 02 viên pin R03 (1.5V)
    • Sách hướng dẫn sử dụng (HDSD)
  • Phụ kiện tùy chọn mua thêm (Optional): Bao da mềm đựng máy Model 9107 (Soft carrying case)

7. Đặc điểm nổi bật & Ứng dụng

  • Đặc điểm nổi bật:
    • Ứng dụng công nghệ hàm kẹp mở (Open Jaw) độc đáo, cho phép đo dòng điện AC/DC lên đến 120A nhanh chóng mà không cần đóng mở ngàm cơ học.
    • Đầu kẹp cảm biến siêu mỏng Ø12mm giúp dễ dàng luồn lách đo dây dẫn tại các không gian tủ điện chật hẹp, bó dây phức tạp.
    • Tích hợp đầy đủ tính năng của một đồng hồ vạn năng chuyên nghiệp kết hợp ampe kìm.
  • Ứng dụng:
    • Phục vụ đắc lực cho thợ điện, kỹ sư bảo trì trong việc kiểm tra, chẩn đoán hệ thống điện dân dụng, tủ bảng điện công nghiệp, viễn thông và thiết bị điện tử.
Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX
-12%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 17B MAX

3,960,000₫ 4,499,000₫
-12%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX
-13%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 15B MAX

3,060,000₫ 3,499,000₫
-13%
Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-15%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,152,000₫ 1,350,000₫
-15%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN