Chức năng chính: Đo điện trở cách điện
- Dải đo: 0.01 MΩ đến 2000 MΩ (2 GΩ)
- Các cấp điện áp thử: 500V, 1000V
- Độ chính xác của điện áp thử: +20%, -0%
- Độ chính xác phép đo:
- Tại 500V: ±(1.5% + 5)
- Tại 1000V: ±(1.5% + 5) đến 2000 MΩ
- Dòng điện đoản mạch (danh định): 1 mA
- Chỉ báo mạch có điện: Tự động ngăn phép đo nếu phát hiện điện áp > 30V
- Tự động xả điện dung: Thời gian xả < 0.5 giây (đối với C = 1 µF hoặc nhỏ hơn)
- Tải điện dung tối đa: Hoạt động được với tải lên tới 1 µF
Chức năng đo điện trở (Thông mạch/Nối đất)
- Dải đo/Độ phân giải:
- 20.00 Ω (0.01 Ω)
- 200.0 Ω (0.1 Ω)
- 2000 Ω (1.0 Ω)
- 20.00 kΩ (0.01 kΩ)
- Độ chính xác: ±(1.5% + 3)
- Điện áp thử mạch hở: > 4.0V, < 8V
- Dòng điện đoản mạch: > 200.0 mA
Chức năng đo điện áp AC/DC
- Dải đo: 0.1 V đến 600.0 V
- Độ phân giải: 0.1 V
- Độ chính xác (50 Hz đến 400 Hz): ±(2% + 3)
- Trở kháng đầu vào: 3 MΩ
- Bảo vệ quá tải: 600 V
Thông số chung và Môi trường
- Tiêu chuẩn an toàn: CAT IV 600 V
- Chứng nhận: CSA, TUV theo tiêu chuẩn IEC/EN 61010-1
- Nhiệt độ hoạt động: -20°C đến 55°C
- Nhiệt độ bảo quản: -40°C đến 60°C
- Chống va đập/rung: Chống rung 2g, chịu rơi từ độ cao 1 mét
- Định mức IP: IP40 (chống bụi và vật thể >1mm)
- Kích thước: 5.0 cm x 10.0 cm x 20.3 cm
- Khối lượng: 550 g
Nguồn và Phụ kiện
- Nguồn điện: 4 pin AA (IEC LR6)
- Tuổi thọ pin:
- Đo cách điện: > 1000 lần đo
- Đo điện trở: > 2500 lần đo
- Chế độ tự động tắt: Có, để tiết kiệm pin
- Phụ kiện đi kèm: Dây đo, đầu dò, kẹp cá sấu, vỏ cao su bảo vệ, que đo điều khiển từ xa.
| Đo điện áp AC/DC |
| Độ chính xác | | Dải đo | 600.0V | | Độ phân giải | 0,1V | | 50 Hz đến 400 Hz ± (% Số đo + Digit) | ± (2% + 3) |
|
| Trở kháng đầu vào | | | 3 MΩ (định danh), < 100 pF |
|
| Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (1 kΩ không cân bằng): | | | > 60 dB tại dc, 50 hoặc 60 Hz |
|
| Bảo vệ chống quá tải | | | Điện áp hiệu dụng 600 V hoặc dc |
|
| Đo điện trở dây nối đất (earth bond) |
| Dải đo/Độ phân giải | | 20,00 Ω | 0,01 Ôm | | 200,0 Ohm | 0,1 Ôm | | 2000 Ohm | 1,0 Ohm | | 20,00kΩ | 0,01kΩ |
|
| Độ chính xác | |
| Bảo vệ chống quá tải | | | Điện áp hiệu dụng 2 V hoặc dc |
|
| Điện áp kiểm tra mạch hở | |
| Dòng điện đoản mạch | |
| Thông số kỹ thuật cách điện |
| Dải đo | | 1507:00:00 | 0,01 MΩ đến 10 GΩ | | 1503:00:00 | 0,01 MΩ đến 2000 MΩ |
|
| Điện áp thử | | 1507:00:00 | 50V, 100V, 250V, 500V, 1000V | | 1503:00:00 | 500V, 1000V |
|
| Độ chính xác của điện áp thử | |
| Dòng điện đoản mạch | |
| Giải phóng tích điện tự động | | | Thời gian giải phóng tích điện < 0,5 giây cho C = 1 µF hoặc nhỏ hơn |
|
| Chỉ báo mạch có điện | | | Ngăn chặn đo nếu điện áp đầu đo > 30 V trước khi bắt đầu |
|
| Tải điện dung tối đa | | | Có thể hoạt động với tải lên tới 1 µF |
|
| Độ chính xác khi đo: | | 50 V: | ±(3% + 5) | | 100V: | ±(3% + 5) | | 250V: | ±(1,5% + 5) | | 500V: | ±(1,5% + 5) | | 1000V: | ±(1,5 % + 5) đến 2000 MΩ, ±(10 % + 3) trên 2000 MΩ |
|
| Thông số kỹ thuật chung |
| Điện áp tối đa áp dụng cho đầu đo bất kỳ: | | | 600 V ac hiệu dụng hoặc dc |
|
| Nhiệt độ bảo quản | | | -40 °C đến 60 °C (-40 °F đến 140 °F) |
|
| Nhiệt độ hoạt động | | | -20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F) |
|
| Hệ số nhiệt độ | | | 0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên °C đối với nhiệt độ < 18 °C hoặc > 28 °C (< 64 °F hoặc > 82 °F) |
|
| Độ ẩm tương đối | | | 0 % đến 95 % ở 10 °C đến 30 °C (50 °F đến 86 °F) | | | 0 % đến 75 % ở 30 °C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F) | | | 0 % đến 40 % ở 40 °C đến 55 °C (104 °F đến 131 °F) |
|
| Rung động | | | Ngẫu nhiên, 2 g, 5-500 Hz theo MIL-PRF-28800F, Class 2 |
|
| Va đập | | | Va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1 phiên bản 2 (thử va đập rơi ở độ cao 1 m, 6 mặt, sàn gỗ sồi) |
|
| Tương thích điện từ: | | | Trong trường tần số vô tuyến (RF) 3 V/M, độ chính xác = độ chính xác chỉ định (EN 61326-1:1997) |
|
| An toàn | | | Tuân thủ chuẩn ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 cho loại đo IV 600 V (CAT IV) |
|
| Chứng nhận: | | | CSA theo tiêu chuẩn CSA/CAN C22.2 Số 61010.1-04; TUV theo tiêu chuẩn IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 |
|
| Ghim | | | Bốn pin AA (NEDA 15A hoặc IEC LR6) |
|
| Tuổi thọ pin | | Dùng trong kiểm tra cách điện: | Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 1000 lần đo điện trở cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1000 V cấp cho 1 MΩ với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt. | | Đo điện trở: | Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 2500 phép đo điện trở dây nối đất với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1 Ω với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt. |
|
| Kích thước | | | Cao 5,0 cm x Rộng 10,0 cm x Dài 20,3 cm (Cao 1,97 in x Rộng 3,94 in x Dài 8,00 in) |
|
| Khối lượng | |
| Định mức IP | |
| Độ cao | | Hoạt động: | 2000m CAT IV 600 V, 3000m CAT III 600 V | | Không hoạt động (bảo quản): | 12.000 mét |
|
| Khả năng đo ngoài dải: | |
| Phụ kiện đi kèm: | | | Dây đo TL224, đầu dò TP74, kẹp PN 1958654 (đỏ) và PN 1958646 (đen), vỏ bảo vệ và que đo điều khiển |
|
