Danh mục sản phẩm
FLUKE

Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1507

Tình trạng: Còn hàng   |   Model: 1507
Phương thức thanh toán
  • Miễn phí giao hàng nội thành HCM
    Miễn phí giao hàng nội thành HCM
  • Bảo hành chính hãng 12 tháng
    Bảo hành chính hãng 12 tháng
  • Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
    Mua lẻ giá sỉ, giá rẻ hơn 20%
  • Hàng mới chính hãng 100%
    Hàng mới chính hãng 100%

NHẬP MÃ: AP20

Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 20k cho đơn tối thiểu 2.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP50

Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 50k cho đơn tối thiểu 5.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP100

Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 100k cho đơn tối thiểu 10.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

NHẬP MÃ: AP200

Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
Điều kiện
- Mã giảm 200k cho đơn tối thiểu 20.000.000đ
- Mỗi khách hàng được sử dụng tối đa 1 lần.

Mô tả sản phẩm

  • Dải đo điện trở cách điện: Từ 0,01 MΩ đến 10 GΩ.
  • Điện áp thử cách điện: 50V, 100V, 250V, 500V, 1000V.
  • Độ chính xác đo điện trở cách điện:
  • 50V: ±(3% + 5)
  • 100V: ±(3% + 5)
  • 250V, 500V, 1000V: ±(1,5% + 5)
  • Dải đo điện áp AC/DC: Từ 0,1V đến 600V với độ chính xác ±(2% + 3).
  • Đo điện trở dây nối đất: Từ 0,01Ω đến 20 kΩ.
  • Kích thước: 5,0 cm x 10,0 cm x 20,3 cm.
  • Trọng lượng: 550g.
  • Tuổi thọ pin: Hơn 1000 lần đo cách điện với 4 pin AA.
 
 
Đo điện áp AC/DC
Độ chính xác
Dải đo 600,0 V
Độ phân giải 0,1 V
50 Hz đến 400 Hz ± (% Số đo + Digit) ± (2 % + 3)
Trở kháng đầu vào
  3 MΩ (định danh), < 100 pF
Hệ số triệt tín hiệu đồng pha (1 kΩ không cân bằng):
  > 60 dB tại dc, 50 hoặc 60 Hz
Bảo vệ chống quá tải
  Điện áp hiệu dụng 600 V hoặc dc
Đo điện trở dây nối đất (earth bond)
Dải đo/Độ phân giải
20,00 Ω 0,01 Ω
200,0 Ω 0,1 Ω
2000 Ω 1,0 Ω
20,00 kΩ 0,01 kΩ
Độ chính xác
  ± (1,5 % + 3)
Bảo vệ chống quá tải
  Điện áp hiệu dụng 2 V hoặc dc
Điện áp kiểm tra mạch hở
  > 4,0 V, < 8 V
Dòng điện đoản mạch
  > 200,0 mA
Thông số kỹ thuật cách điện
Dải đo
1507:00:00 0,01 MΩ đến 10 GΩ
1503:00:00 0,01 MΩ đến 2000 MΩ
Điện áp thử
1507:00:00 50 V, 100 V, 250 V, 500 V, 1000 V
1503:00:00 500 V, 1000V
Độ chính xác của điện áp thử
  + 20 %, – 0 %
Dòng điện đoản mạch
  1 mA danh định
Giải phóng tích điện tự động
  Thời gian giải phóng tích điện < 0,5 giây cho C = 1 µF hoặc nhỏ hơn
Chỉ báo mạch có điện
  Ngăn chặn đo nếu điện áp đầu đo > 30 V trước khi bắt đầu
Tải điện dung tối đa
  Có thể hoạt động với tải lên tới 1 µF
Độ chính xác khi đo:
50 V: ±(3 % + 5)
100 V: ±(3 % + 5)
250 V: ±(1,5 % + 5)
500 V: ±(1,5 % + 5)
1000 V: ±(1,5 % + 5) đến 2000 MΩ, ±(10 % + 3) trên 2000 MΩ
Thông số kỹ thuật chung
Điện áp tối đa áp dụng cho đầu đo bất kỳ:
  600 V ac hiệu dụng hoặc dc
Nhiệt độ bảo quản
  -40 °C đến 60 °C (-40 °F đến 140 °F)
Nhiệt độ hoạt động
  -20 °C đến 55 °C (-4 °F đến 131 °F)
Hệ số nhiệt độ
  0,05 x (độ chính xác chỉ định) trên °C đối với nhiệt độ < 18 °C hoặc > 28 °C (< 64 °F hoặc > 82 °F)
Độ ẩm tương đối
  0 % đến 95 % ở 10 °C đến 30 °C (50 °F đến 86 °F)
  0 % đến 75 % ở 30 °C đến 40 °C (86 °F đến 104 °F)
  0 % đến 40 % ở 40 °C đến 55 °C (104 °F đến 131 °F)
Rung động
  Ngẫu nhiên, 2 g, 5-500 Hz theo MIL-PRF-28800F, Class 2
Va đập
  Va đập rơi ở độ cao 1 m theo IEC 61010-1 phiên bản 2 (thử va đập rơi ở độ cao 1 m, 6 mặt, sàn gỗ sồi)
Tương thích điện từ:
  Trong trường tần số vô tuyến (RF) 3 V/M, độ chính xác = độ chính xác chỉ định (EN 61326-1:1997)
An toàn
  Tuân thủ chuẩn ANSI/ISA 82.02.01 (61010-1) 2004, CAN/CSA-C22.2 NO. 61010-1-04 và IEC/EN 61010-1 phiên bản 2 cho loại đo IV 600 V (CAT IV)
Chứng nhận:
  CSA theo tiêu chuẩn CSA/CAN C22.2 Số 61010.1-04; TUV theo tiêu chuẩn IEC/EN 61010-1 phiên bản 2
Pin
  Bốn pin AA (NEDA 15A hoặc IEC LR6)
Tuổi thọ pin
Dùng trong kiểm tra cách điện: Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 1000 lần đo điện trở cách điện với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1000 V cấp cho 1 MΩ với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
Đo điện trở: Máy đo kiểm có thể thực hiện tối thiểu 2500 phép đo điện trở dây nối đất với pin kiềm mới ở nhiệt độ phòng. Đây là các kiểm tra tiêu chuẩn 1 Ω với chu kỳ hoạt động 5 giây bật và 25 giây tắt.
Kích thước
  Cao 5,0 cm x Rộng 10,0 cm x Dài 20,3 cm (Cao 1,97 in x Rộng 3,94 in x Dài 8,00 in)
Khối lượng
  550 g (1,2 lb)
Định mức IP
  IP40
Độ cao
Hoạt động: 2000 m CAT IV 600 V, 3000 m CAT III 600 V
Không hoạt động (bảo quản): 12.000 m
Khả năng đo ngoài dải:
  110 % dải đo
Phụ kiện đi kèm:
  Dây đo TL224, đầu dò TP74, kẹp PN 1958654 (đỏ) và PN 1958646 (đen), vỏ bảo vệ và que đo điều khiển
 
 
 

Máy đo điện trở cách điện FLUKE 1507

 

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101 Đồng hồ vạn năng FLUKE 101
-14%
FLUKE

Đồng hồ vạn năng FLUKE 101

1,069,000₫ 1,250,000₫
-14%
Ampe kìm APECH AC-189 (500A) Ampe kìm APECH AC-189 (500A)
-33%
APECH

Ampe kìm APECH AC-189 (500A)

300,000₫ 450,000₫
-33%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)
-9%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 404E (40m)

1,720,000₫ 1,900,000₫
-9%
Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m) Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)
-15%
FLUKE

Máy đo khoảng cách laser FLUKE 406E (60m)

2,123,000₫ 2,490,000₫
-15%
Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A
-11%
LUTRON

Máy đo vi khí hậu 4 trong 1 LUTRON LM-8000A

2,490,000₫ 2,800,000₫
-11%

Sản phẩm đã xem

HỎI ĐÁP - BÌNH LUẬN