- Model: PMS-713
- Nhà sản xuất: thương hiệu LUTRON (Đài Loan)
- Ứng dụng: Kiểm tra độ ẩm của gỗ, bê tông, giấy, vôi vữa và các vật liệu phi gỗ khác.
- Nguyên lý đo: Đo điện trở.
- Phạm vi đo:
- Gỗ: 6% đến 40%
- Bê tông: 0% đến 100%
- Vật liệu khác: 0% đến 100%
- Độ phân giải: 0.1%
- Độ chính xác: ± (5% + 5 d) @ 23 ± 5 ℃
- Màn hình hiển thị: LCD
- Kích thước màn hình: 28 mm x 19 mm
- Nguồn điện: Pin DC 1.5V (UM4/AAA) x 4
- Thời gian lấy mẫu: Khoảng 0.8 giây
- Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 50℃
- Độ ẩm hoạt động: Dưới 80% R.H.
- Kích thước: 180 x 40 x 40 mm
- Trọng lượng: 180g (bao gồm pin)
- Chức năng đặc biệt: Data Hold, tự động tắt nguồn
- Chất liệu vỏ: Nhựa ABS
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
| Model | PMS-713 |
| Nhà sản xuất | LUTRON (Đài Loan) |
| Ứng dụng | Kiểm tra độ ẩm của gỗ, bê tông và vật liệu không phải gỗ |
| Nguyên lý đo | Đo khả năng dẫn điện và chuyển đổi thành giá trị phần trăm độ ẩm |
| Màn hình | LCD |
| Kích thước màn hình | 28 mm x 19 mm |
| Phạm vi đo | – Vật liệu 1 (bê tông, vật liệu không phải gỗ): 0 – 100% |
| Độ phân giải | 0.10% |
| Độ chính xác | ± (5% + 5 d) @ 23 ± 5 ℃ |
| Mạch | Mạch LSI vi xử lý tùy chỉnh |
| Đầu dò | Điện cực độ ẩm 2 chân |
| Chức năng giữ dữ liệu | Có |
| Thời gian lấy mẫu | Xấp xỉ 0.8 giây |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 50 ℃ |
| Độ ẩm hoạt động | Dưới 80% R.H. |
| Nguồn cấp | Pin DC 1.5V (UM4/AAA) x 4 |
| Dòng điện | Xấp xỉ DC 4 mA |
| Trọng lượng | 180 g (bao gồm pin) |
| Kích thước | 180 x 40 x 40 mm |
| Phụ kiện đi kèm | Hướng dẫn sử dụng, 10 chân đo dự phòng |
| Phụ kiện tùy chọn | Túi đựng mềm CA-52A, chân đo MP-02 |
