- Màn hình: LCD, kích thước 18 mm (0.7 inch), 3 1/2 chữ số.
- Chức năng: dB (trọng số tần số A & C), trọng số thời gian (nhanh, chậm), giữ tối đa, đầu ra AC & DC.
- Phạm vi đo: 30 – 130 dB.
- Độ phân giải: 0.1 dB.
- Độ chính xác: Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61672 class 2, hiệu chuẩn tín hiệu đầu vào ở 94 dB (31.5 Hz đến 8 kHz).
- Tần số: 31.5 Hz đến 8.000 Hz.
- Loại micrô: Micrô tụ điện.
- Kích thước micrô: 1/2 inch.
- Trọng số tần số: A & C.
- Trọng số thời gian: Nhanh (t = 200 ms), Chậm (t = 500 ms).
- Thiết bị hiệu chuẩn: B & K (Bruel & kjaer), multi-function acoustic calibrator, model: 4226.
- Ngõ ra: AC output (0.5 Vrms), DC output (0.3 đến 1.3 VDC, 10 mV/dB).
- Trở kháng đầu ra: 600 ohm.
- Cổng kết nối: 3.5 mm phone output.
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F).
- Độ ẩm hoạt động: Dưới 80% RH.
- Nguồn điện: Pin 006P DC 9V (heavy duty type).
- Công suất tiêu thụ: Xấp xỉ 6 mA.
- Kích thước: 205 x 80 x 35 mm (8.1 x 3.2 x 1.4 inch).
- Trọng lượng: 280 g / 0.62 LB.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị |
| Màn hình | LCD, 3½ chữ số, kích thước 18mm (0.7″) |
| Chức năng | dB (đo trọng số tần số A & C), trọng số thời gian (nhanh, chậm), giữ tối đa, ngõ ra AC & DC |
| Dải đo | 3 dải, 30 – 130 dB (chỉ tín hiệu đầu vào) |
| Độ phân giải | 0.1 dB |
| Độ chính xác | Đáp ứng tiêu chuẩn IEC 61672 class 2, hiệu chuẩn tín hiệu đầu vào ở 94 dB (31.5 Hz đến 8 kHz) |
| Trọng số tần số | A-weighting: Mô phỏng đáp ứng “Human Ear Listing” (Tai người nghe). Thường được sử dụng để đo mức âm thanh môi trường. C-weighting: Đáp ứng gần “FLAT” (phẳng). Thích hợp để kiểm tra tiếng ồn của máy móc (kiểm tra QC) và xác định mức áp suất âm thanh của thiết bị được kiểm tra. |
| Tần số | 31.5 Hz đến 8.000 Hz |
| Thiết bị hiệu chuẩn | B & K (Bruel & kjaer), bộ hiệu chuẩn âm thanh đa chức năng, model: 4226 |
| Loại micrô | Micrô tụ điện |
| Kích thước micrô | 1/2 inch |
| Chọn dải đo | 30 đến 80 dB, 50 đến 100 dB, 80 đến 130 dB, mỗi bước 50 dB, với chỉ báo quá tải và dưới tải |
| Trọng số thời gian (nhanh & chậm) | Nhanh: t ≈ 200 ms, mô phỏng trọng số thời gian đáp ứng của tai người Chậm: t ≈ 500 ms, dễ dàng lấy giá trị trung bình của mức âm thanh rung động |
| Hiệu chuẩn | Tích hợp VR hiệu chuẩn ngoài, dễ dàng hiệu chuẩn bằng tua vít ngoài Hệ thống dao động nội bộ, máy phát sóng sine 1 KHz |
| Tín hiệu ngõ ra | Ngõ ra AC: AC 0.5 Vrms tương ứng với mỗi bước dải đo, trở kháng ngõ ra 600 ohm Ngõ ra DC: DC 0.3 đến 1.3 VDC, 10 mV mỗi dB |
| Cổng kết nối ngõ ra | Đầu ra 3.5 mm để kết nối với máy phân tích, máy ghi mức, máy ghi âm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 50°C (32°F đến 122°F) |
| Độ ẩm hoạt động | Dưới 80% RH |
| Nguồn cấp | Pin 006P DC 9V (loại heavy duty) |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ DC 6mA |
| Kích thước | 205×80×35 mm (8.1×3.2×1.4inch) |
| Trọng lượng | 280g / 0.62 LB (bao gồm cả pin) |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Hướng dẫn sử dụng Tua vít hiệu chuẩn |
| Phụ kiện tùy chọn | Bộ hiệu chuẩn âm thanh 94 dB, Model: SC-941 Bộ hiệu chuẩn âm thanh 94 dB/114 dB, Model: SC-942 Hộp đựng cứng, Model: CA-06 |
