- Dải đo: 0,2 – 40m (0,6 – 131ft)
- Độ chính xác: ±2mm (± 0,06 in), đảm bảo độ tin cậy cao khi đo khoảng cách dưới 10m, và sai số tối đa ±3mm khi đo các khoảng cách lớn hơn.
- Tia laser: Loại laser II với bước sóng 635nm, cường độ phát <1mW, phù hợp với các tiêu chuẩn an toàn về sử dụng laser.
- Màn hình hiển thị: Màn hình LCD có khả năng chiếu sáng, giúp hiển thị rõ ràng thông tin đo lường ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu.
- Khả năng chống va đập: Máy có thể chịu được va đập khi rơi từ độ cao 1m, đảm bảo độ bền khi sử dụng trong các môi trường làm việc khắc nghiệt.
- Chống nước và bụi: Đạt chuẩn IP54, giúp bảo vệ máy khỏi bụi và nước, phù hợp với các ứng dụng ngoài trời hoặc trong môi trường bụi bẩn.
- Nguồn điện: Sử dụng 2 pin AAA, có thể đo lên đến 3.000 lần trước khi cần thay pin.
- Tự động tắt nguồn: Máy sẽ tự động tắt nguồn sau 180 giây không sử dụng để tiết kiệm năng lượng.
| FLUKE-417-D | |
|---|---|
| Dải đo điển hình [1] | 0,2-40 m/0,6-131 ft |
| Sai số đo điển hình* [1] | 2,0 mm ± 1,5 mm/± 0,06 in *** |
| Sai số đo tối đa [2] | ± 3,0 mm/0,12 in *** |
| Độ chính xác lên đến 10m (+/-) | ± 2 mm |
| Màn hình | 2 dòng/1 mm/1/32 in |
| Màn hình chiếu sáng | Có |
| Điểm laser tại khoảng cách | 6/30/60 mm (10/40/100 m) |
| Diện tích | Có |
| Thiết lập đơn vị (đơn vị nhỏ nhất được hiển thị) | 0.000m, 0′ 00” 1/32, 0 in 1/32 |
| Tự động tắt laser | 90 giây |
| Tự động ngắt điện | 180 giây |
| Thông số chung | |
| Nhóm laser | II |
| Loại laser | 635 nm, <1 mW |
| Lớp bảo vệ | IP54 |
| Tuổi thọ pin (2 x AAA) 1,5 V NEDA 24A/IEC LR03 | Lên tới 3.000 lần đo |
| Kích thước (Cao x Rộng x Dày) | 11,9 x 3,8 x 2,6 cm |
| Thử va đập rơi | 1 mét |
| Trọng lượng (có pin) | 95g (3,35 oz) |
| Dải nhiệt độ: Bảo quản | -25 °C đến 70 °C (-13 °F đến 158 °F) |
| Dải nhiệt độ: Hoạt động | -10 °C đến 50 °C (14 °F đến +122 °F) |
| Chu kỳ hiệu chuẩn | Không áp dụng |
| Độ ẩm tương đối tối đa | 85 % @ 20°F to 120 °F (-7 °C to 50 °C) |
| An toàn | CAN/CSA-C22.2 No. 61010-1-04, UL Std. Số 61010-1 (Phiên bản thứ hai), ISA-82.02.01, Tiêu chuẩn IEC số 61010-1:2001, EN60825-1:2007 (Loại II) |
| EMC | 61326-1:2006 |
